D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâu
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "longevity" /lɒnˈdʒev.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cơ bắp
chất dinh dưỡng
sự sống lâu
đợt khám sức khoẻ
Câu 2.
Từ "diet" /ˈdaɪ.ət/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thiền
bệnh tật
chế độ ăn
sự căng thẳng
Câu 3.
Từ "processed" /ˈprəʊ.sest/ (tính từ) có nghĩa là gì?
thuộc tinh thần
cân bằng, đủ chất
đã qua chế biến
thuộc thể chất
Câu 4.
Từ "give up" /ˌɡɪv ˈʌp/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
hệ miễn dịch
tuổi thọ trung bình
từ bỏ
cắt giảm
Câu 5.
Từ "hygiene" /ˈhaɪ.dʒiːn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự nhiễm trùng
vệ sinh
chất dinh dưỡng
cơ bắp
Câu 6.
Từ "stress" /stres/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự căng thẳng
bệnh béo phì
chất dinh dưỡng
bệnh tật
Câu 7.
Từ "boost" /buːst/ (động từ) có nghĩa là gì?
hồi phục
ngăn ngừa
tập thể dục
tăng cường
Câu 8.
Từ "immune system" /ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
từ bỏ
cắt giảm
hệ miễn dịch
tuổi thọ trung bình
Nộp bài