DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 7

Từ vựng: Đi lại trong tương lai

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Đi lại trong tương lai (Lớp 7, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Đi lại trong tương lai: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
means of transport/ˌmiːnz əv ˈtræn.spɔːt/danh từphương tiện giao thôngThe bike is a cheap and green means of transport.Xe đạp là một phương tiện giao thông rẻ và xanh.
flying car/ˌflaɪ.ɪŋ ˈkɑː/danh từô tô bayIn the future, a flying car will take me to school over the traffic.Trong tương lai, một chiếc ô tô bay sẽ đưa tôi bay qua dòng xe cộ đến trường.
teleporter/ˈtel.ɪ.pɔː.tə/danh từmáy dịch chuyển tức thờiWith a teleporter, you can go from Ha Noi to Paris in one second.Với máy dịch chuyển tức thời, bạn có thể đi từ Hà Nội đến Paris trong một giây.
jet pack/ˈdʒet ˌpæk/danh từba lô phản lựcHe wore a jet pack on his back and flew over the river.Anh ấy đeo ba lô phản lực trên lưng và bay qua sông.
monorail/ˈmɒn.əʊ.reɪl/danh từtàu một rayThe monorail runs on a single track above the street.Tàu một ray chạy trên một đường ray duy nhất phía trên đường phố.
underground/ˈʌn.də.ɡraʊnd/danh từtàu điện ngầmIn London, many people travel to work by underground.Ở Luân Đôn, nhiều người đi làm bằng tàu điện ngầm.
fuel/ˈfjuː.əl/danh từnhiên liệuElectric cars don't need petrol or other fuel.Ô tô điện không cần xăng hay nhiên liệu khác.
pilot/ˈpaɪ.lət/danh từphi côngThe pilot flew the plane safely to Da Nang.Phi công đã lái máy bay đến Đà Nẵng an toàn.
autopilot/ˈɔː.təʊˌpaɪ.lət/danh từchế độ lái tự độngThe plane can fly on autopilot for many hours.Máy bay có thể bay ở chế độ lái tự động trong nhiều giờ.
runway/ˈrʌn.weɪ/danh từđường băngThe plane is moving along the runway.Máy bay đang lăn bánh trên đường băng.
driverless/ˈdraɪ.və.ləs/tính từkhông người láiA driverless car can take you home by itself.Ô tô không người lái có thể tự đưa bạn về nhà.
solar-powered/ˌsəʊ.lə ˈpaʊ.əd/tính từchạy bằng năng lượng mặt trờiThis solar-powered bus uses energy from the sun.Chiếc xe buýt chạy bằng năng lượng mặt trời này dùng năng lượng từ mặt trời.
eco-friendly/ˌiː.kəʊˈfrend.li/tính từthân thiện với môi trườngBikes are eco-friendly because they don't pollute the air.Xe đạp thân thiện với môi trường vì không làm ô nhiễm không khí.
fast/fɑːst/tính từnhanhThe bullet train is very fast; it can go 300 kilometres an hour.Tàu cao tốc rất nhanh, có thể chạy 300 ki-lô-mét một giờ.
safe/seɪf/tính từan toànIs it safe to travel in a driverless car?Đi ô tô không người lái có an toàn không?
crash/kræʃ/động từđâm, va chạmSmart cars will stop by themselves so they don't crash.Ô tô thông minh sẽ tự dừng lại để không đâm vào nhau.
ride/raɪd/động từđi (xe)I ride my bike to school every day.Hằng ngày tôi đạp xe đến trường.
fly/flaɪ/động từbayBirds fly south when the weather gets cold.Chim bay về phương nam khi trời trở lạnh.
land/lænd/động từhạ cánhThe plane will land at Tan Son Nhat Airport at ten.Máy bay sẽ hạ cánh xuống sân bay Tân Sơn Nhất lúc mười giờ.
take off/ˌteɪk ˈɒf/cụm từcất cánhPlease fasten your seat belt. The plane is going to take off.Vui lòng thắt dây an toàn. Máy bay sắp cất cánh.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.