DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 7

Từ vựng: Thăm một ngôi trường

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thăm một ngôi trường (Lớp 7, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Thăm một ngôi trường: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
entrance exam/ˈen.trəns ɪɡˌzæm/danh từkỳ thi đầu vàoStudents must pass an entrance exam to study at this school.Học sinh phải đỗ kỳ thi đầu vào mới được học ở trường này.
facilities/fəˈsɪl.ə.tiz/danh từcơ sở vật chấtThe school has modern facilities, such as a pool and a lab.Trường có cơ sở vật chất hiện đại như bể bơi và phòng thí nghiệm.
laboratory/ləˈbɒr.ə.tər.i/danh từphòng thí nghiệmWe do science experiments in the laboratory.Chúng tôi làm thí nghiệm khoa học trong phòng thí nghiệm.
experiment/ɪkˈsper.ɪ.mənt/danh từthí nghiệmIn today's experiment, we will mix water and oil.Trong thí nghiệm hôm nay, chúng ta sẽ trộn nước với dầu.
project/ˈprɒdʒ.ekt/danh từdự ánOur group is doing a project about local history.Nhóm chúng tôi đang làm một dự án về lịch sử địa phương.
club/klʌb/danh từcâu lạc bộI joined the English club to practise speaking.Tôi tham gia câu lạc bộ tiếng Anh để luyện nói.
schoolyard/ˈskuːl.jɑːd/danh từsân trườngThere are big old trees in the schoolyard.Trong sân trường có những cây cổ thụ lớn.
canteen/kænˈtiːn/danh từcăng tinWe have lunch in the school canteen.Chúng tôi ăn trưa ở căng tin trường.
gate/ɡeɪt/danh từcổngMy mum waits for me at the school gate.Mẹ đợi tôi ở cổng trường.
principal/ˈprɪn.sə.pəl/danh từhiệu trưởngThe principal gave a speech on the first day of school.Thầy hiệu trưởng phát biểu trong ngày khai giảng.
motto/ˈmɒt.əʊ/danh từphương châmThe school motto is "Learn, practise, share".Phương châm của trường là "Học, rèn, chia sẻ".
achievement/əˈtʃiːv.mənt/danh từthành tíchWinning the national prize was a great achievement.Đoạt giải quốc gia là một thành tích lớn.
interactive whiteboard/ˌɪn.təˌræk.tɪv ˈwaɪt.bɔːd/danh từbảng tương tácThe teacher touches the interactive whiteboard to play a video.Cô giáo chạm vào bảng tương tác để mở video.
field trip/ˈfiːld ˌtrɪp/danh từchuyến đi thực tếOur class went on a field trip to a farm.Lớp chúng tôi đi thực tế ở một trang trại.
attend/əˈtend/động từtheo họcAbout two thousand students attend this school.Khoảng hai nghìn học sinh theo học ở trường này.
gifted/ˈɡɪf.tɪd/tính từcó năng khiếuThis school is for gifted students who are good at maths.Trường này dành cho học sinh có năng khiếu giỏi toán.
outdoor/ˌaʊtˈdɔː/tính từngoài trờiWe have outdoor activities like camping and hiking.Chúng tôi có các hoạt động ngoài trời như cắm trại và đi bộ đường dài.
well-known/ˌwelˈnəʊn/tính từcó tiếngIt is a well-known school with a long history.Đó là một ngôi trường có tiếng với lịch sử lâu đời.
academic/ˌæk.əˈdem.ɪk/tính từvề học tậpThe school is proud of its high academic results.Trường tự hào về kết quả học tập cao.
take part in/ˌteɪk ˈpɑːt ɪn/cụm từtham giaAll students can take part in the sports day.Tất cả học sinh đều có thể tham gia ngày hội thể thao.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.