D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 7
Tiếng Anh lớp 7
Từ vựng: Thăm một ngôi trường
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 7
Quiz: Từ vựng: Thăm một ngôi trường
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thăm một ngôi trường
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The school is proud of its high ___ results. (Nghĩa: Trường tự hào về kết quả học tập cao.)
outdoor
well-known
academic
gifted
Câu 2.
Điền từ thích hợp: All students can ___ the sports day. (Nghĩa: Tất cả học sinh đều có thể tham gia ngày hội thể thao.)
well-known
field trip
club
take part in
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The school ___ is "Learn, practise, share". (Nghĩa: Phương châm của trường là "Học, rèn, chia sẻ".)
interactive whiteboard
gate
field trip
motto
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Students must pass a/an ___ to study at this school. (Nghĩa: Học sinh phải đỗ kỳ thi đầu vào mới được học ở trường này.)
club
interactive whiteboard
entrance exam
gate
Câu 5.
Điền từ thích hợp: We do science experiments in the ___. (Nghĩa: Chúng tôi làm thí nghiệm khoa học trong phòng thí nghiệm.)
club
motto
laboratory
canteen
Câu 6.
Điền từ thích hợp: About two thousand students ___ this school. (Nghĩa: Khoảng hai nghìn học sinh theo học ở trường này.)
club
schoolyard
canteen
attend
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The ___ gave a speech on the first day of school. (Nghĩa: Thầy hiệu trưởng phát biểu trong ngày khai giảng.)
club
principal
experiment
schoolyard
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Winning the national prize was a great ___. (Nghĩa: Đoạt giải quốc gia là một thành tích lớn.)
interactive whiteboard
entrance exam
achievement
club
Nộp bài