Từ vựng: Phục vụ cộng đồng
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Phục vụ cộng đồng (Lớp 7, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| volunteer/ˌvɒl.ənˈtɪə/ | danh từ | tình nguyện viên | She works as a volunteer at the local hospital.Chị ấy làm tình nguyện viên ở bệnh viện địa phương. |
| community/kəˈmjuː.nə.ti/ | danh từ | cộng đồng | Everyone in our community helped to clean the park.Mọi người trong cộng đồng chúng tôi đã cùng dọn dẹp công viên. |
| blood/blʌd/ | danh từ | máu | My father gives blood twice a year to help sick people.Bố tôi hiến máu hai lần một năm để giúp người bệnh. |
| nursing home/ˈnɜː.sɪŋ ˌhəʊm/ | danh từ | viện dưỡng lão | We visit old people at the nursing home every month.Hằng tháng chúng tôi đến thăm các cụ ở viện dưỡng lão. |
| orphanage/ˈɔː.fən.ɪdʒ/ | danh từ | trại trẻ mồ côi | The children at the orphanage have no parents.Các em ở trại trẻ mồ côi không có cha mẹ. |
| shelter/ˈʃel.tə/ | danh từ | nơi tạm trú | The city opened a shelter for people who lost their homes.Thành phố mở một nơi tạm trú cho những người mất nhà. |
| benefit/ˈben.ɪ.fɪt/ | danh từ | lợi ích | One benefit of volunteering is that you make new friends.Một lợi ích của việc làm tình nguyện là em có thêm bạn mới. |
| difference/ˈdɪf.ər.əns/ | danh từ | sự khác biệt | Small actions can make a big difference to our town.Những việc nhỏ có thể tạo nên sự khác biệt lớn cho thị trấn chúng ta. |
| mural/ˈmjʊə.rəl/ | danh từ | tranh tường | Students painted a colourful mural on the school wall.Học sinh vẽ một bức tranh tường nhiều màu sắc trên tường trường. |
| graffiti/ɡrəˈfiː.ti/ | danh từ | hình vẽ bậy trên tường | We cleaned the graffiti off the bus stop.Chúng tôi lau sạch những hình vẽ bậy ở trạm xe buýt. |
| donate/dəʊˈneɪt/ | động từ | quyên góp | We donate books and clothes to children in the mountains.Chúng tôi quyên góp sách và quần áo cho trẻ em vùng núi. |
| tutor/ˈtjuː.tə/ | động từ | dạy kèm | Older students tutor younger children in maths.Các anh chị lớp lớn dạy kèm toán cho các em nhỏ. |
| homeless/ˈhəʊm.ləs/ | tính từ | vô gia cư | We gave warm clothes to homeless people in winter.Chúng tôi tặng áo ấm cho người vô gia cư vào mùa đông. |
| elderly/ˈel.dəl.i/ | tính từ | cao tuổi | We help elderly people cross the road.Chúng tôi giúp người cao tuổi sang đường. |
| disabled/dɪˈseɪ.bəld/ | tính từ | khuyết tật | The new school has ramps for disabled students.Trường mới có đường dốc cho học sinh khuyết tật. |
| local/ˈləʊ.kəl/ | tính từ | địa phương | We buy vegetables from local farmers.Chúng tôi mua rau của nông dân địa phương. |
| environmental/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/ | tính từ | về môi trường | Our club works on environmental projects like planting trees.Câu lạc bộ của chúng tôi làm các dự án về môi trường như trồng cây. |
| clean up/ˌkliːn ˈʌp/ | cụm từ | dọn sạch | Let's clean up the beach this Sunday.Chủ nhật này mình cùng dọn sạch bãi biển nhé. |
| help out/ˌhelp ˈaʊt/ | cụm từ | phụ giúp | I help out at the food bank on Saturdays.Tôi phụ giúp ở ngân hàng thực phẩm vào các ngày thứ Bảy. |
| raise money/ˌreɪz ˈmʌn.i/ | cụm từ | gây quỹ | We sold cakes to raise money for flood victims.Chúng tôi bán bánh để gây quỹ ủng hộ nạn nhân lũ lụt. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.