D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 7
Tiếng Anh lớp 7
Từ vựng: Phục vụ cộng đồng
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 7
Quiz: Từ vựng: Phục vụ cộng đồng
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Phục vụ cộng đồng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Older students ___ younger children in maths. (Nghĩa: Các anh chị lớp lớn dạy kèm toán cho các em nhỏ.)
donate
community
benefit
tutor
Câu 2.
Điền từ thích hợp: We sold cakes to ___ for flood victims. (Nghĩa: Chúng tôi bán bánh để gây quỹ ủng hộ nạn nhân lũ lụt.)
help out
clean up
raise money
elderly
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Let's ___ the beach this Sunday. (Nghĩa: Chủ nhật này mình cùng dọn sạch bãi biển nhé.)
clean up
help out
raise money
nursing home
Câu 4.
Điền từ thích hợp: We visit old people at the ___ every month. (Nghĩa: Hằng tháng chúng tôi đến thăm các cụ ở viện dưỡng lão.)
nursing home
community
volunteer
blood
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Everyone in our ___ helped to clean the park. (Nghĩa: Mọi người trong cộng đồng chúng tôi đã cùng dọn dẹp công viên.)
orphanage
benefit
shelter
community
Câu 6.
Điền từ thích hợp: We buy vegetables from ___ farmers. (Nghĩa: Chúng tôi mua rau của nông dân địa phương.)
disabled
local
homeless
environmental
Câu 7.
Điền từ thích hợp: We cleaned the ___ off the bus stop. (Nghĩa: Chúng tôi lau sạch những hình vẽ bậy ở trạm xe buýt.)
blood
graffiti
volunteer
nursing home
Câu 8.
Điền từ thích hợp: I ___ at the food bank on Saturdays. (Nghĩa: Tôi phụ giúp ở ngân hàng thực phẩm vào các ngày thứ Bảy.)
blood
help out
clean up
raise money
Nộp bài