Từ vựng: Sống khỏe
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Sống khỏe (Lớp 7, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| diet/ˈdaɪ.ət/ | danh từ | chế độ ăn | A healthy diet has lots of fruit and vegetables.Một chế độ ăn lành mạnh có nhiều rau quả. |
| calorie/ˈkæl.ər.i/ | danh từ | ca-lo | A calorie is a unit of energy in food.Ca-lo là đơn vị đo năng lượng trong thức ăn. |
| vitamin/ˈvɪt.ə.mɪn/ | danh từ | vi-ta-min | Oranges are rich in vitamin C.Cam giàu vi-ta-min C. |
| acne/ˈæk.ni/ | danh từ | mụn trứng cá | Many teenagers have acne on their faces.Nhiều bạn tuổi teen bị mụn trứng cá trên mặt. |
| sunburn/ˈsʌn.bɜːn/ | danh từ | sự cháy nắng | Wear a hat to avoid sunburn at the beach.Hãy đội mũ để tránh bị cháy nắng ở bãi biển. |
| chapped lips/ˌtʃæpt ˈlɪps/ | danh từ | môi nứt nẻ | In winter, I often get chapped lips because the air is dry.Vào mùa đông, tôi hay bị nứt nẻ môi vì không khí khô. |
| flu/fluː/ | danh từ | bệnh cúm | He has the flu, so he has a high temperature.Cậu ấy bị cúm nên sốt cao. |
| cough/kɒf/ | danh từ | cơn ho | Drink some warm water with honey for your cough.Uống chút nước ấm pha mật ong để đỡ ho. |
| allergy/ˈæl.ə.dʒi/ | danh từ | bệnh dị ứng | I have an allergy to peanuts, so I can't eat them.Tôi bị dị ứng đậu phộng nên không ăn được. |
| soft drink/ˌsɒft ˈdrɪŋk/ | danh từ | nước ngọt có ga | A soft drink contains a lot of sugar.Nước ngọt có ga chứa rất nhiều đường. |
| junk food/ˈdʒʌŋk ˌfuːd/ | danh từ | đồ ăn vặt không lành mạnh | Eating too much junk food can make you fat.Ăn quá nhiều đồ ăn vặt không lành mạnh có thể làm bạn béo lên. |
| skin/skɪn/ | danh từ | làn da | Wash your face every day to keep your skin clean.Rửa mặt hằng ngày để giữ làn da sạch sẽ. |
| dentist/ˈden.tɪst/ | danh từ | nha sĩ | I go to the dentist twice a year to check my teeth.Tôi đi khám nha sĩ hai lần một năm để kiểm tra răng. |
| exercise/ˈek.sə.saɪz/ | động từ | tập thể dục | You should exercise for at least thirty minutes a day.Bạn nên tập thể dục ít nhất ba mươi phút mỗi ngày. |
| avoid/əˈvɔɪd/ | động từ | tránh | Try to avoid sweets before bedtime.Cố gắng tránh ăn đồ ngọt trước khi đi ngủ. |
| healthy/ˈhel.θi/ | tính từ | lành mạnh | Eating healthy food helps you grow well.Ăn đồ ăn lành mạnh giúp em phát triển tốt. |
| fresh/freʃ/ | tính từ | tươi | We buy fresh fish at the market every morning.Sáng nào chúng tôi cũng mua cá tươi ở chợ. |
| tired/taɪəd/ | tính từ | mệt mỏi | I feel tired because I didn't sleep well last night.Tôi thấy mệt vì đêm qua ngủ không ngon. |
| stay up late/ˌsteɪ ʌp ˈleɪt/ | cụm từ | thức khuya | Don't stay up late playing games before a test.Đừng thức khuya chơi điện tử trước ngày kiểm tra. |
| keep fit/ˌkiːp ˈfɪt/ | cụm từ | giữ dáng | My dad plays badminton to keep fit.Bố tôi chơi cầu lông để giữ dáng. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.