DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 7

Quiz: Từ vựng: Sống khỏe

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Sống khỏe

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Eating ___ food helps you grow well. (Nghĩa: Ăn đồ ăn lành mạnh giúp em phát triển tốt.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: In winter, I often get ___ because the air is dry. (Nghĩa: Vào mùa đông, tôi hay bị nứt nẻ môi vì không khí khô.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Wash your face every day to keep your ___ clean. (Nghĩa: Rửa mặt hằng ngày để giữ làn da sạch sẽ.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: I go to the ___ twice a year to check my teeth. (Nghĩa: Tôi đi khám nha sĩ hai lần một năm để kiểm tra răng.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: A/an ___ contains a lot of sugar. (Nghĩa: Nước ngọt có ga chứa rất nhiều đường.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: My dad plays badminton to ___. (Nghĩa: Bố tôi chơi cầu lông để giữ dáng.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Eating too much ___ can make you fat. (Nghĩa: Ăn quá nhiều đồ ăn vặt không lành mạnh có thể làm bạn béo lên.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: I feel ___ because I didn't sleep well last night. (Nghĩa: Tôi thấy mệt vì đêm qua ngủ không ngon.)