Từ vựng: Âm nhạc và nghệ thuật
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm nhạc và nghệ thuật (Lớp 7, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| musical instrument/ˌmjuː.zɪ.kəl ˈɪn.strə.mənt/ | danh từ | nhạc cụ | Can you play a musical instrument?Bạn có chơi được nhạc cụ nào không? |
| guitar/ɡɪˈtɑː/ | danh từ | đàn ghi-ta | He plays the guitar and sings at the same time.Anh ấy vừa đánh đàn ghi-ta vừa hát. |
| violin/ˌvaɪəˈlɪn/ | danh từ | đàn vi-ô-lông | She holds the violin under her chin when she plays.Cô ấy kẹp đàn vi-ô-lông dưới cằm khi chơi. |
| drum/drʌm/ | danh từ | cái trống | He hits the drum with two sticks.Cậu ấy đánh trống bằng hai chiếc dùi. |
| concert/ˈkɒn.sət/ | danh từ | buổi hòa nhạc | We went to a concert and listened to live music.Chúng tôi đi xem một buổi hòa nhạc và nghe nhạc sống. |
| composer/kəmˈpəʊ.zə/ | danh từ | nhà soạn nhạc | Van Cao was the composer of our national anthem.Văn Cao là nhạc sĩ sáng tác quốc ca của chúng ta. |
| painter/ˈpeɪn.tə/ | danh từ | họa sĩ | Bui Xuan Phai was a famous painter of old Ha Noi streets.Bùi Xuân Phái là một họa sĩ nổi tiếng vẽ phố cổ Hà Nội. |
| portrait/ˈpɔː.trɪt/ | danh từ | tranh chân dung | The artist painted a portrait of my grandmother.Họa sĩ đã vẽ một bức chân dung bà tôi. |
| sculpture/ˈskʌlp.tʃə/ | danh từ | tác phẩm điêu khắc | There is a stone sculpture of a horse in the park.Trong công viên có một tác phẩm điêu khắc bằng đá hình con ngựa. |
| exhibition/ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/ | danh từ | cuộc triển lãm | The art exhibition shows paintings by young artists.Cuộc triển lãm nghệ thuật trưng bày tranh của các họa sĩ trẻ. |
| puppet/ˈpʌp.ɪt/ | danh từ | con rối | The children made a puppet from an old sock.Bọn trẻ làm một con rối từ chiếc tất cũ. |
| water puppetry/ˌwɔː.tə ˈpʌp.ɪ.tri/ | danh từ | múa rối nước | My favourite traditional art is water puppetry from northern Viet Nam.Loại hình nghệ thuật truyền thống tôi thích nhất là múa rối nước của miền Bắc Việt Nam. |
| national anthem/ˌnæʃ.ən.əl ˈæn.θəm/ | danh từ | quốc ca | We stand and sing the national anthem every Monday morning.Sáng thứ Hai nào chúng tôi cũng đứng hát quốc ca. |
| audience/ˈɔː.di.əns/ | danh từ | khán giả | The audience clapped loudly at the end of the show.Khán giả vỗ tay vang dội khi buổi diễn kết thúc. |
| perform/pəˈfɔːm/ | động từ | biểu diễn | Our class will perform a song at the school festival.Lớp chúng tôi sẽ biểu diễn một bài hát ở lễ hội của trường. |
| compose/kəmˈpəʊz/ | động từ | sáng tác (nhạc) | He started to compose songs when he was ten.Anh ấy bắt đầu sáng tác nhạc từ năm mười tuổi. |
| sketch/sketʃ/ | động từ | vẽ phác | Let's sketch the tree with a pencil first, then colour it.Hãy vẽ phác cái cây bằng bút chì trước rồi tô màu sau. |
| talented/ˈtæl.ən.tɪd/ | tính từ | tài năng | She is a talented singer and has won many prizes.Cô ấy là một ca sĩ tài năng và đã giành nhiều giải thưởng. |
| classical/ˈklæs.ɪ.kəl/ | tính từ | cổ điển | I listen to classical music by Mozart when I study.Tôi nghe nhạc cổ điển của Mô-da khi học bài. |
| folk/fəʊk/ | tính từ | dân gian | Quan ho is a kind of folk song from Bac Ninh.Quan họ là một loại dân ca của Bắc Ninh. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.