Từ vựng IELTS: Writing Task 1: xu hướng và số liệu
25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Writing Task 1: xu hướng và số liệu (Luyện thi IELTS, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| soar/sɔːr/ | động từ | tăng vọt | Prices are expected to soar next year, possibly rising by as much as 80%.Giá được dự báo sẽ tăng vọt vào năm sau, có thể tăng tới 80%. |
| plummet/ˈplʌm.ɪt/ | động từ | lao dốc | Sales could plummet from 900 to 100 units a month if the economy weakens.Doanh số có thể lao dốc từ 900 xuống 100 sản phẩm mỗi tháng nếu kinh tế suy yếu. |
| fluctuate/ˈflʌk.tʃu.eɪt/ | động từ | dao động | Oil prices tend to fluctuate throughout the year, rising in winter and falling in summer.Giá dầu thường dao động quanh năm, tăng vào mùa đông và giảm vào mùa hè. |
| stabilise/ˈsteɪ.bəl.aɪz/ | động từ | ổn định lại | After years of sharp rises and falls, the rate began to stabilise at about 5% in 2015.Sau nhiều năm lên xuống mạnh, tỉ lệ bắt đầu ổn định lại ở mức khoảng 5% vào năm 2015. |
| decline/dɪˈklaɪn/ | danh từ | sự sụt giảm | There was a steady decline in coal use as more power stations switched to gas.Lượng than sử dụng sụt giảm đều đặn khi nhiều nhà máy điện chuyển sang dùng khí đốt. |
| surge/sɜːdʒ/ | danh từ | sự tăng đột biến | There was a sudden surge in online sales, which tripled during the holiday season.Doanh số trực tuyến tăng đột biến, gấp ba lần trong mùa lễ. |
| peak/piːk/ | danh từ | mức đỉnh | Visitor numbers reached a peak of 5,000 in August, the highest figure of the year, before falling sharply.Số khách đạt mức đỉnh 5.000 vào tháng Tám, cao nhất trong năm, rồi giảm mạnh. |
| plateau/ˈplæt.əʊ/ | danh từ | giai đoạn đi ngang | The figure reached a plateau at around 40% and stayed there for five years.Số liệu chững lại quanh mức 40% và giữ nguyên trong năm năm. |
| dip/dɪp/ | danh từ | sự giảm nhẹ tạm thời | There was a slight dip in sales in March, from 520 to 500 units, before they recovered in April.Doanh số giảm nhẹ tạm thời vào tháng Ba, từ 520 xuống 500 sản phẩm, rồi phục hồi vào tháng Tư. |
| rebound/ˈriː.baʊnd/ | danh từ | sự bật tăng trở lại | The market saw a strong rebound after the crisis.Thị trường bật tăng mạnh trở lại sau khủng hoảng. |
| trough/trɒf/ | danh từ | điểm đáy | Prices fell to a trough in 2009.Giá giảm xuống điểm đáy vào năm 2009. |
| gradually/ˈɡrædʒ.u.ə.li/ | trạng từ | dần dần | The change happened gradually, so few people noticed it at the time.Sự thay đổi diễn ra dần dần nên lúc đó ít ai nhận thấy. |
| sharply/ˈʃɑːp.li/ | trạng từ | mạnh, đột ngột | Unemployment rose sharply in 2020.Thất nghiệp tăng mạnh năm 2020. |
| steadily/ˈsted.əl.i/ | trạng từ | đều đặn | The number of cars increased steadily, by the same 5% every year.Số ô tô tăng đều đặn, cùng mức 5% mỗi năm. |
| marginally/ˈmɑː.dʒɪ.nəl.i/ | trạng từ | nhỉnh hơn một chút | Women's wages were marginally higher than men's in this sector: $1,010 compared with $1,000.Lương của nữ nhỉnh hơn một chút so với nam trong ngành này: 1.010 đô so với 1.000 đô. |
| considerably/kənˈsɪd.ər.ə.bli/ | trạng từ | đáng kể | Costs were considerably lower in the south: $200, compared with $900 in the north.Chi phí ở miền Nam thấp hơn đáng kể: 200 đô so với 900 đô ở miền Bắc. |
| proportion/prəˈpɔː.ʃən/ | danh từ | tỉ lệ, phần | A large proportion of students live at home.Một phần lớn sinh viên sống ở nhà. |
| figure/ˈfɪɡ.ər/ | danh từ | số liệu | The figure for 2020 was twice as high as in 2010.Số liệu năm 2020 cao gấp đôi năm 2010. |
| double/ˈdʌb.əl/ | động từ | tăng gấp đôi | Sales are forecast to double, from 2 million to 4 million units, by 2030.Doanh số được dự báo tăng gấp đôi, từ 2 triệu lên 4 triệu sản phẩm, vào năm 2030. |
| halve/hɑːv/ | động từ | giảm một nửa | The company plans to halve its energy use, from 10 to 5 million kilowatt hours.Công ty dự định giảm một nửa lượng năng lượng sử dụng, từ 10 xuống 5 triệu ki-lô-oát giờ. |
| account for/əˈkaʊnt fɔːr/ | cụm từ | chiếm (tỉ lệ) | Cars account for 60% of all journeys.Ô tô chiếm 60% tổng số chuyến đi. |
| level off/ˌlev.əl ˈɒf/ | cụm từ | chững lại | Growth is likely to level off next year.Tăng trưởng có khả năng chững lại vào năm sau. |
| dramatic/drəˈmæt.ɪk/ | tính từ | mạnh mẽ, ngoạn mục | There was a dramatic increase in house prices, from $200,000 to $500,000 in two years.Giá nhà tăng mạnh mẽ, từ 200.000 lên 500.000 đô trong hai năm. |
| negligible/ˈneɡ.lɪ.dʒə.bəl/ | tính từ | không đáng kể | The change between 2018 and 2019 was negligible, at just 0.1%.Thay đổi giữa năm 2018 và 2019 là không đáng kể, chỉ 0,1%. |
| respectively/rɪˈspek.tɪv.li/ | trạng từ | lần lượt (theo thứ tự) | Oil and gas made up 40% and 25% respectively.Dầu và khí lần lượt chiếm 40% và 25%. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.