DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 9

Từ vựng: Hành tinh Trái Đất

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Hành tinh Trái Đất (Lớp 9, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Hành tinh Trái Đất: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
hemisphere/ˈhem.ɪ.sfɪə/danh từbán cầuViet Nam is in the northern hemisphere.Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc.
equator/ɪˈkweɪ.tə/danh từđường xích đạoCountries near the equator are hot all year.Các nước gần đường xích đạo nóng quanh năm.
pole/pəʊl/danh từcực (Trái Đất)The ice at each pole of the Earth is melting.Băng ở mỗi cực của Trái Đất đang tan.
climate/ˈklaɪ.mət/danh từkhí hậuThe north of Viet Nam has a climate with four seasons.Miền Bắc Việt Nam có khí hậu bốn mùa.
temperature/ˈtem.prə.tʃə/danh từnhiệt độThe temperature in the desert can reach fifty degrees.Nhiệt độ ở sa mạc có thể lên tới năm mươi độ.
ozone layer/ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ə/danh từtầng ô-dônThe ozone layer protects us from the sun's harmful rays.Tầng ô-dôn bảo vệ chúng ta khỏi các tia có hại của mặt trời.
natural resources/ˌnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/danh từtài nguyên thiên nhiênWater, forests and minerals are natural resources.Nước, rừng và khoáng sản là tài nguyên thiên nhiên.
biodiversity/ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/danh từđa dạng sinh họcRainforests have high biodiversity with many kinds of plants and animals.Rừng mưa có độ đa dạng sinh học cao với nhiều loài động thực vật.
mammal/ˈmæm.əl/danh từđộng vật có vúThe whale is a mammal, not a fish.Cá voi là động vật có vú, không phải cá.
reptile/ˈrep.taɪl/danh từloài bò sátA crocodile is a reptile with thick skin.Cá sấu là loài bò sát có lớp da dày.
sea level/ˈsiː ˌlev.əl/danh từmực nước biểnThe sea level is rising because of global warming.Mực nước biển đang dâng lên do sự nóng lên toàn cầu.
vegetation/ˌvedʒ.əˈteɪ.ʃən/danh từthảm thực vậtThere is little vegetation in the desert.Ở sa mạc có rất ít thảm thực vật.
carbon dioxide/ˌkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/danh từkhí các-bon đi-ô-xítTrees take in carbon dioxide and give out oxygen.Cây hấp thụ khí các-bon đi-ô-xít và nhả ra khí ô-xy.
crust/krʌst/danh từvỏ Trái ĐấtEarthquakes happen when parts of the Earth's crust move.Động đất xảy ra khi các phần của vỏ Trái Đất dịch chuyển.
melt/melt/động từtan chảyWhen the weather gets warmer, the ice starts to melt.Khi thời tiết ấm lên, băng bắt đầu tan chảy.
rise/raɪz/động từdâng lên, tăng lênTemperatures will rise if we keep burning coal.Nhiệt độ sẽ tăng lên nếu chúng ta tiếp tục đốt than.
absorb/əbˈzɔːb/động từhấp thụOceans absorb a lot of heat from the sun.Đại dương hấp thụ rất nhiều nhiệt từ mặt trời.
polar/ˈpəʊ.lə/tính từthuộc vùng cựcThe polar bear lives in the Arctic.Gấu bắc cực sống ở vùng Bắc Cực.
marine/məˈriːn/tính từthuộc biểnPlastic waste is killing marine animals.Rác thải nhựa đang giết chết các loài động vật biển.
tropical/ˈtrɒp.ɪ.kəl/tính từnhiệt đớiViet Nam has a tropical climate with hot, wet summers.Việt Nam có khí hậu nhiệt đới với mùa hè nóng ẩm.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.