D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Hành tinh Trái Đất
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Hành tinh Trái Đất
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Hành tinh Trái Đất
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "pole" /pəʊl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
khí hậu
nhiệt độ
cực (Trái Đất)
vỏ Trái Đất
Câu 2.
Từ "mammal" /ˈmæm.əl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
vỏ Trái Đất
loài bò sát
động vật có vú
mực nước biển
Câu 3.
Từ "reptile" /ˈrep.taɪl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thảm thực vật
khí hậu
loài bò sát
mực nước biển
Câu 4.
Từ "marine" /məˈriːn/ (tính từ) có nghĩa là gì?
thuộc vùng cực
thuộc biển
loài bò sát
nhiệt đới
Câu 5.
Từ "climate" /ˈklaɪ.mət/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tài nguyên thiên nhiên
nhiệt độ
đa dạng sinh học
khí hậu
Câu 6.
Từ "natural resources" /ˌnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cực (Trái Đất)
bán cầu
đường xích đạo
tài nguyên thiên nhiên
Câu 7.
Từ "sea level" /ˈsiː ˌlev.əl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
đa dạng sinh học
tầng ô-dôn
khí hậu
mực nước biển
Câu 8.
Từ "tropical" /ˈtrɒp.ɪ.kəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
thuộc biển
thuộc vùng cực
nhiệt đới
tầng ô-dôn
Nộp bài