D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Hành tinh Trái Đất
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Hành tinh Trái Đất
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Hành tinh Trái Đất
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The ice at each ___ of the Earth is melting. (Nghĩa: Băng ở mỗi cực của Trái Đất đang tan.)
temperature
pole
sea level
crust
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The ___ is rising because of global warming. (Nghĩa: Mực nước biển đang dâng lên do sự nóng lên toàn cầu.)
temperature
natural resources
sea level
climate
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Trees take in ___ and give out oxygen. (Nghĩa: Cây hấp thụ khí các-bon đi-ô-xít và nhả ra khí ô-xy.)
natural resources
sea level
crust
carbon dioxide
Câu 4.
Điền từ thích hợp: A crocodile is a/an ___ with thick skin. (Nghĩa: Cá sấu là loài bò sát có lớp da dày.)
equator
mammal
reptile
biodiversity
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Temperatures will ___ if we keep burning coal. (Nghĩa: Nhiệt độ sẽ tăng lên nếu chúng ta tiếp tục đốt than.)
absorb
melt
mammal
rise
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The ___ bear lives in the Arctic. (Nghĩa: Gấu bắc cực sống ở vùng Bắc Cực.)
tropical
melt
marine
polar
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Water, forests and minerals are ___. (Nghĩa: Nước, rừng và khoáng sản là tài nguyên thiên nhiên.)
temperature
crust
pole
natural resources
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The ___ in the desert can reach fifty degrees. (Nghĩa: Nhiệt độ ở sa mạc có thể lên tới năm mươi độ.)
mammal
temperature
crust
pole
Nộp bài