DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 11

Từ vựng: Hệ sinh thái

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Hệ sinh thái (Lớp 11, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Hệ sinh thái: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
ecosystem/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/danh từhệ sinh tháiEvery living thing in an ecosystem is linked to others.Mọi sinh vật trong một hệ sinh thái đều liên kết với nhau.
food chain/ˈfuːd ˌtʃeɪn/danh từchuỗi thức ănPlants are at the bottom of the food chain.Thực vật nằm ở đáy chuỗi thức ăn.
predator/ˈpred.ə.tə/danh từđộng vật săn mồiThe tiger is a top predator in the forest.Hổ là loài săn mồi đứng đầu trong rừng.
prey/preɪ/danh từcon mồiRabbits are easy prey for foxes.Thỏ là con mồi dễ bắt đối với cáo.
organism/ˈɔː.ɡən.ɪ.zəm/danh từsinh vậtA single-celled organism can only be seen under a microscope.Sinh vật đơn bào chỉ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.
coral reef/ˈkɒr.əl ˌriːf/danh từrạn san hôThe coral reef is dying because the water is getting warmer.Rạn san hô đang chết dần vì nước biển ngày càng ấm lên.
wetland/ˈwet.lənd/danh từvùng đất ngập nướcTram Chim is a wetland that is home to rare cranes.Tràm Chim là vùng đất ngập nước, nơi sinh sống của loài sếu quý hiếm.
mangrove/ˈmæŋ.ɡrəʊv/danh từcây ngập mặn (đước, sú, vẹt)Every mangrove along the coast helps protect the land from storms.Mỗi cây ngập mặn dọc bờ biển đều góp phần bảo vệ đất liền khỏi bão.
rare/reə/tính từhiếmThe red-crowned crane is a rare bird.Sếu đầu đỏ là một loài chim hiếm.
flora/ˈflɔː.rə/danh từhệ thực vậtThe flora of the park includes many kinds of orchids.Hệ thực vật của vườn quốc gia có nhiều loài lan.
fauna/ˈfɔː.nə/danh từhệ động vậtThe island is known for its unique fauna, especially lizards.Hòn đảo nổi tiếng với hệ động vật độc đáo, đặc biệt là thằn lằn.
balance/ˈbæl.əns/danh từsự cân bằngHunting can upset the balance of nature.Săn bắn có thể phá vỡ sự cân bằng của tự nhiên.
depend on/dɪˈpend ɒn/cụm từphụ thuộc vàoBees depend on flowers for food.Loài ong phụ thuộc vào hoa để kiếm thức ăn.
pollinate/ˈpɒl.ə.neɪt/động từthụ phấnBees help pollinate many crops.Ong giúp thụ phấn cho nhiều loại cây trồng.
decompose/ˌdiː.kəmˈpəʊz/động từphân huỷDead leaves decompose and make the soil rich.Lá rụng phân huỷ và làm đất màu mỡ.
biosphere reserve/ˈbaɪ.əʊ.sfɪə rɪˌzɜːv/cụm từkhu dự trữ sinh quyểnCan Gio is a biosphere reserve near Ho Chi Minh City.Cần Giờ là một khu dự trữ sinh quyển gần Thành phố Hồ Chí Minh.
invasive/ɪnˈveɪ.sɪv/tính từxâm lấnThe golden apple snail is an invasive species that damages rice.Ốc bươu vàng là loài xâm lấn gây hại cho lúa.
extinction/ɪkˈstɪŋk.ʃən/danh từsự tuyệt chủngMany frogs face extinction because of disease.Nhiều loài ếch đứng trước nguy cơ tuyệt chủng vì dịch bệnh.
hunt/hʌnt/động từsăn bắtOwls hunt at night.Cú săn mồi vào ban đêm.
poach/pəʊtʃ/động từsăn trộmIt is a crime to poach elephants for their tusks.Săn trộm voi để lấy ngà là phạm tội.
migrate/maɪˈɡreɪt/động từdi cưMany birds migrate south for the winter.Nhiều loài chim di cư về phương nam để tránh rét.
fertile/ˈfɜː.taɪl/tính từmàu mỡThe Mekong Delta has fertile land for growing rice.Đồng bằng sông Cửu Long có đất đai màu mỡ để trồng lúa.
aquatic/əˈkwæt.ɪk/tính từsống dưới nướcDolphins are aquatic mammals.Cá heo là loài động vật có vú sống dưới nước.
inhabit/ɪnˈhæb.ɪt/động từcư trú, sinh sống ởHundreds of bird species inhabit this lake.Hàng trăm loài chim sinh sống ở hồ này.
conservation/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/danh từcông tác bảo tồnLocal people play a key role in nature conservation.Người dân địa phương đóng vai trò then chốt trong công tác bảo tồn thiên nhiên.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.