DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11

Quiz: Từ vựng: Hệ sinh thái

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Hệ sinh thái

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: A single-celled ___ can only be seen under a microscope. (Nghĩa: Sinh vật đơn bào chỉ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Many birds ___ south for the winter. (Nghĩa: Nhiều loài chim di cư về phương nam để tránh rét.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Dead leaves ___ and make the soil rich. (Nghĩa: Lá rụng phân huỷ và làm đất màu mỡ.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: The ___ is dying because the water is getting warmer. (Nghĩa: Rạn san hô đang chết dần vì nước biển ngày càng ấm lên.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Tram Chim is a/an ___ that is home to rare cranes. (Nghĩa: Tràm Chim là vùng đất ngập nước, nơi sinh sống của loài sếu quý hiếm.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Hundreds of bird species ___ this lake. (Nghĩa: Hàng trăm loài chim sinh sống ở hồ này.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: The tiger is a top ___ in the forest. (Nghĩa: Hổ là loài săn mồi đứng đầu trong rừng.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Rabbits are easy ___ for foxes. (Nghĩa: Thỏ là con mồi dễ bắt đối với cáo.)