Từ vựng: Nguồn năng lượng
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Nguồn năng lượng (Lớp 7, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| energy source/ˈen.ə.dʒi ˌsɔːs/ | danh từ | nguồn năng lượng | The sun is a clean energy source.Mặt trời là một nguồn năng lượng sạch. |
| solar panel/ˌsəʊ.lə ˈpæn.əl/ | danh từ | tấm pin mặt trời | We put a solar panel on the roof to make electricity.Chúng tôi lắp một tấm pin mặt trời trên mái nhà để tạo ra điện. |
| wind/wɪnd/ | danh từ | gió | We can use wind to produce electricity.Chúng ta có thể dùng gió để sản xuất điện. |
| coal/kəʊl/ | danh từ | than đá | Burning coal makes the air dirty.Đốt than đá làm không khí bẩn. |
| oil/ɔɪl/ | danh từ | dầu mỏ | Petrol for cars is made from oil.Xăng cho ô tô được làm từ dầu mỏ. |
| natural gas/ˌnætʃ.ər.əl ˈɡæs/ | danh từ | khí tự nhiên | Many families cook with natural gas.Nhiều gia đình nấu ăn bằng khí tự nhiên. |
| hydropower/ˈhaɪ.drəʊˌpaʊ.ə/ | danh từ | thủy điện | The Hoa Binh dam produces hydropower from the Da River.Đập Hòa Bình tạo ra thủy điện từ sông Đà. |
| electricity/ˌel.ɪkˈtrɪs.ə.ti/ | danh từ | điện | Turn off the lights to save electricity.Tắt đèn để tiết kiệm điện. |
| light bulb/ˈlaɪt ˌbʌlb/ | danh từ | bóng đèn | An LED light bulb uses less energy than an old one.Bóng đèn LED dùng ít năng lượng hơn bóng đèn kiểu cũ. |
| renewable/rɪˈnjuː.ə.bəl/ | tính từ | có thể tái tạo | Wind and solar energy are renewable, so they will never run out.Năng lượng gió và mặt trời có thể tái tạo nên sẽ không bao giờ cạn. |
| non-renewable/ˌnɒn.rɪˈnjuː.ə.bəl/ | tính từ | không thể tái tạo | Coal is a non-renewable source of energy.Than đá là một nguồn năng lượng không thể tái tạo. |
| nuclear/ˈnjuː.kli.ə/ | tính từ | hạt nhân | A nuclear power station can be dangerous if there is an accident.Nhà máy điện hạt nhân có thể nguy hiểm nếu xảy ra sự cố. |
| cheap/tʃiːp/ | tính từ | rẻ | Solar energy is becoming cheap for many families.Năng lượng mặt trời đang trở nên rẻ với nhiều gia đình. |
| plentiful/ˈplen.tɪ.fəl/ | tính từ | dồi dào | Sunlight is plentiful in the south of Viet Nam.Ánh nắng rất dồi dào ở miền Nam Việt Nam. |
| limited/ˈlɪm.ɪ.tɪd/ | tính từ | có hạn | The amount of oil on Earth is limited.Lượng dầu mỏ trên Trái Đất là có hạn. |
| produce/prəˈdjuːs/ | động từ | sản xuất | Solar panels produce electricity from sunlight.Tấm pin mặt trời sản xuất điện từ ánh nắng. |
| consume/kənˈsjuːm/ | động từ | tiêu thụ | Big cars consume a lot of petrol.Xe ô tô lớn tiêu thụ rất nhiều xăng. |
| replace/rɪˈpleɪs/ | động từ | thay thế | We should replace old light bulbs with LED ones.Chúng ta nên thay bóng đèn cũ bằng bóng đèn LED. |
| waste/weɪst/ | động từ | lãng phí | Don't waste water when you wash the dishes.Đừng lãng phí nước khi rửa bát. |
| run out/ˌrʌn ˈaʊt/ | cụm từ | cạn kiệt | Coal and oil will run out one day.Than đá và dầu mỏ một ngày nào đó sẽ cạn kiệt. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.