D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 7
Tiếng Anh lớp 7
Từ vựng: Nguồn năng lượng
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 7
Quiz: Từ vựng: Nguồn năng lượng
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Nguồn năng lượng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Solar energy is becoming ___ for many families. (Nghĩa: Năng lượng mặt trời đang trở nên rẻ với nhiều gia đình.)
plentiful
nuclear
limited
cheap
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Turn off the lights to save ___. (Nghĩa: Tắt đèn để tiết kiệm điện.)
oil
natural gas
light bulb
electricity
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Don't ___ water when you wash the dishes. (Nghĩa: Đừng lãng phí nước khi rửa bát.)
replace
consume
produce
waste
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Sunlight is ___ in the south of Viet Nam. (Nghĩa: Ánh nắng rất dồi dào ở miền Nam Việt Nam.)
cheap
renewable
plentiful
limited
Câu 5.
Điền từ thích hợp: We should ___ old light bulbs with LED ones. (Nghĩa: Chúng ta nên thay bóng đèn cũ bằng bóng đèn LED.)
consume
produce
waste
replace
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Burning ___ makes the air dirty. (Nghĩa: Đốt than đá làm không khí bẩn.)
natural gas
energy source
coal
oil
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Big cars ___ a lot of petrol. (Nghĩa: Xe ô tô lớn tiêu thụ rất nhiều xăng.)
consume
waste
produce
replace
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Many families cook with ___. (Nghĩa: Nhiều gia đình nấu ăn bằng khí tự nhiên.)
coal
hydropower
natural gas
solar panel
Nộp bài