DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Luyện thi IELTS

Từ vựng IELTS: Kinh tế

23 từ vựng tiếng Anh chủ đề Kinh tế (Luyện thi IELTS, trình độ C1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng IELTS: Kinh tế: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
inflation/ɪnˈfleɪ.ʃən/danh từlạm phátHigh inflation means that money buys less each year.Lạm phát cao nghĩa là tiền mua được ít hơn mỗi năm.
recession/rɪˈseʃ.ən/danh từsuy thoái kinh tếMany businesses closed during the recession.Nhiều doanh nghiệp đóng cửa trong thời kỳ suy thoái.
revenue/ˈrev.ən.juː/danh từdoanh thuThe shop's revenue from ticket sales was $5 million before any costs were paid.Doanh thu từ bán vé của cửa hàng là 5 triệu đô la, trước khi trừ bất kỳ chi phí nào.
consumer/kənˈsjuː.mər/danh từngười tiêu dùngEvery consumer has the right to a refund for faulty goods.Mọi người tiêu dùng đều có quyền được hoàn tiền khi hàng lỗi.
budget/ˈbʌdʒ.ɪt/danh từngân sáchThe government has cut the education budget.Chính phủ đã cắt giảm ngân sách giáo dục.
taxation/tækˈseɪ.ʃən/danh từviệc đánh thuếHigher taxation of cigarettes reduces smoking.Đánh thuế cao hơn vào thuốc lá làm giảm hút thuốc.
subsidy/ˈsʌb.sɪ.di/danh từkhoản trợ cấpFarmers receive a subsidy for growing rice.Nông dân nhận trợ cấp khi trồng lúa.
poverty/ˈpɒv.ə.ti/danh từsự nghèo đóiMillions of people have been lifted out of poverty.Hàng triệu người đã thoát nghèo.
income/ˈɪn.kʌm/danh từthu nhậpFamilies on a low income struggle to pay rent.Các gia đình thu nhập thấp chật vật trả tiền thuê nhà.
debt/det/danh từkhoản nợThe country's national debt has doubled in ten years.Nợ quốc gia của nước này tăng gấp đôi trong mười năm.
profit/ˈprɒf.ɪt/danh từlợi nhuậnAfter paying all its costs, the company made a profit of two million dollars.Sau khi trả mọi chi phí, công ty thu lợi nhuận hai triệu đô la.
prosperity/prɒsˈper.ə.ti/danh từsự thịnh vượngTrade has brought prosperity to the port city.Thương mại đã mang lại sự thịnh vượng cho thành phố cảng.
invest/ɪnˈvest/động từđầu tưGovernments should invest in public transport.Các chính phủ nên đầu tư vào giao thông công cộng.
stimulate/ˈstɪm.jə.leɪt/động từkích thíchLower interest rates can stimulate spending.Lãi suất thấp hơn có thể kích thích chi tiêu.
interest rate/ˈɪn.trəst ˌreɪt/cụm từlãi suấtThe bank raised its interest rate to 5%.Ngân hàng tăng lãi suất lên 5%.
consumption/kənˈsʌmp.ʃən/danh từsự tiêu thụElectricity consumption rises sharply in summer.Lượng tiêu thụ điện tăng mạnh vào mùa hè.
economic growth/ˌiː.kəˌnɒm.ɪk ˈɡrəʊθ/cụm từtăng trưởng kinh tếEconomic growth slowed to 2% last year.Tăng trưởng kinh tế chậm lại còn 2% năm ngoái.
wealth/welθ/danh từcủa cảiThe gap in wealth between rich and poor is growing.Khoảng cách của cải giữa người giàu và người nghèo đang tăng.
affluent/ˈæf.lu.ənt/tính từgiàu cóAffluent families spend more on private education.Các gia đình giàu có chi nhiều hơn cho giáo dục tư thục.
bankrupt/ˈbæŋ.krʌpt/tính từphá sảnThe airline went bankrupt after years of losses.Hãng hàng không phá sản sau nhiều năm thua lỗ.
lucrative/ˈluː.krə.tɪv/tính từsinh lời caoSelling bottled water is a lucrative business.Bán nước đóng chai là một ngành kinh doanh sinh lời cao.
shortage/ˈʃɔː.tɪdʒ/danh từsự thiếu hụtA shortage of workers has pushed up wages.Sự thiếu hụt lao động đã đẩy tiền lương lên.
retail/ˈriː.teɪl/danh từngành bán lẻOnline shopping has transformed retail.Mua sắm trực tuyến đã thay đổi ngành bán lẻ.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.