D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Kinh tế
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Kinh tế
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Kinh tế
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Many businesses closed during the ___. (Nghĩa: Nhiều doanh nghiệp đóng cửa trong thời kỳ suy thoái.)
budget
inflation
recession
poverty
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The country's national ___ has doubled in ten years. (Nghĩa: Nợ quốc gia của nước này tăng gấp đôi trong mười năm.)
taxation
consumer
recession
debt
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Lower interest rates can ___ spending. (Nghĩa: Lãi suất thấp hơn có thể kích thích chi tiêu.)
invest
stimulate
budget
shortage
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The government has cut the education ___. (Nghĩa: Chính phủ đã cắt giảm ngân sách giáo dục.)
retail
budget
poverty
consumption
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The airline went ___ after years of losses. (Nghĩa: Hãng hàng không phá sản sau nhiều năm thua lỗ.)
inflation
bankrupt
affluent
lucrative
Câu 6.
Điền từ thích hợp: High ___ means that money buys less each year. (Nghĩa: Lạm phát cao nghĩa là tiền mua được ít hơn mỗi năm.)
prosperity
recession
inflation
revenue
Câu 7.
Điền từ thích hợp: ___ slowed to 2% last year. (Nghĩa: Tăng trưởng kinh tế chậm lại còn 2% năm ngoái.)
Economic growth
Invest
Interest rate
Recession
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Selling bottled water is a/an ___ business. (Nghĩa: Bán nước đóng chai là một ngành kinh doanh sinh lời cao.)
affluent
lucrative
bankrupt
wealth
Nộp bài