DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 4

Từ vựng: Quốc gia và quốc tịch

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Quốc gia và quốc tịch (Lớp 4, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Quốc gia và quốc tịch: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
Vietnam/ˌvjetˈnɑːm/danh từViệt NamI am from Vietnam.Tớ đến từ Việt Nam.
Japan/dʒəˈpæn/danh từnước Nhật BảnAkiko is from Japan.Akiko đến từ Nhật Bản.
Japanese/ˌdʒæp.əˈniːz/tính từthuộc Nhật Bản, người NhậtSushi is a Japanese dish.Sushi là một món ăn Nhật Bản.
China/ˈtʃaɪ.nə/danh từnước Trung QuốcThe Great Wall is in China.Vạn Lý Trường Thành ở Trung Quốc.
Chinese/tʃaɪˈniːz/tính từthuộc Trung Quốc, người Trung QuốcMy friend Li is Chinese.Bạn Li của tớ là người Trung Quốc.
Thailand/ˈtaɪ.lænd/danh từnước Thái LanBangkok is the capital of Thailand.Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan.
Thai/taɪ/tính từthuộc Thái Lan, người TháiI like Thai food.Tớ thích đồ ăn Thái Lan.
Korea/kəˈriː.ə/danh từnước Hàn QuốcMin-ho lives in Korea.Min-ho sống ở Hàn Quốc.
Korean/kəˈriː.ən/tính từthuộc Hàn Quốc, người HànMy sister likes Korean songs.Chị tớ thích các bài hát Hàn Quốc.
America/əˈmer.ɪ.kə/danh từnước MỹTom comes from America.Tom đến từ nước Mỹ.
American/əˈmer.ɪ.kən/tính từthuộc nước Mỹ, người MỹTom is American.Tom là người Mỹ.
England/ˈɪŋ.ɡlənd/danh từnước AnhLondon is in England.Luân Đôn ở nước Anh.
Australia/ɑːˈstreɪl.jə/danh từnước ÚcKangaroos live in Australia.Chuột túi sống ở nước Úc.
Australian/ɑːˈstreɪl.jən/tính từthuộc nước Úc, người ÚcOur new teacher is Australian.Thầy giáo mới của chúng tớ là người Úc.
country/ˈkʌn.tri/danh từđất nướcVietnam is a beautiful country.Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.