D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Quốc gia và quốc tịch
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Quốc gia và quốc tịch
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Quốc gia và quốc tịch
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Vietnam is a beautiful ___. (Nghĩa: Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.)
America
Vietnam
country
Thailand
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Bangkok is the capital of ___. (Nghĩa: Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan.)
China
Thailand
Korea
Australia
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Kangaroos live in ___. (Nghĩa: Chuột túi sống ở nước Úc.)
America
Australia
Vietnam
England
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Akiko is from ___. (Nghĩa: Akiko đến từ Nhật Bản.)
England
Australia
Korea
Japan
Câu 5.
Điền từ thích hợp: My sister likes ___ songs. (Nghĩa: Chị tớ thích các bài hát Hàn Quốc.)
Korean
American
Thai
Chinese
Câu 6.
Điền từ thích hợp: I am from ___. (Nghĩa: Tớ đến từ Việt Nam.)
country
Thailand
Korea
Vietnam
Câu 7.
Điền từ thích hợp: London is in ___. (Nghĩa: Luân Đôn ở nước Anh.)
England
America
Thailand
Vietnam
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Sushi is a/an ___ dish. (Nghĩa: Sushi là một món ăn Nhật Bản.)
Korean
Japanese
Thai
Chinese
Nộp bài