Từ vựng: Truyện cổ tích
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Truyện cổ tích (Lớp 5, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| story/ˈstɔːr.i/ | danh từ | câu chuyện | Grandma tells me a story every night.Tối nào bà cũng kể cho tớ nghe một câu chuyện. |
| king/kɪŋ/ | danh từ | nhà vua | The king lives in a big palace.Nhà vua sống trong một cung điện lớn. |
| queen/kwiːn/ | danh từ | hoàng hậu, nữ hoàng | The queen wears a beautiful crown.Hoàng hậu đội một chiếc vương miện đẹp. |
| prince/prɪns/ | danh từ | hoàng tử | The prince rides a white horse.Hoàng tử cưỡi một con ngựa trắng. |
| princess/ˈprɪn.ses/ | danh từ | công chúa | Snow White is a kind princess.Bạch Tuyết là một nàng công chúa tốt bụng. |
| fairy/ˈfer.i/ | danh từ | nàng tiên | The fairy has small wings.Nàng tiên có đôi cánh nhỏ. |
| giant/ˈdʒaɪ.ənt/ | danh từ | người khổng lồ | The giant is as tall as a tree.Gã khổng lồ cao bằng cái cây. |
| dragon/ˈdræɡ.ən/ | danh từ | con rồng | The dragon can breathe fire.Con rồng có thể phun lửa. |
| witch/wɪtʃ/ | danh từ | mụ phù thủy | The witch has a black cat.Mụ phù thủy có một con mèo đen. |
| castle/ˈkæs.əl/ | danh từ | lâu đài | The princess lives in a castle.Công chúa sống trong một lâu đài. |
| magic/ˈmædʒ.ɪk/ | tính từ | có phép thuật, thần kì | The fairy has a magic wand.Nàng tiên có một cây đũa thần. |
| brave/breɪv/ | tính từ | dũng cảm | Thanh Giong was a brave boy.Thánh Gióng là một cậu bé dũng cảm. |
| greedy/ˈɡriː.di/ | tính từ | tham lam | The greedy brother wanted all the gold.Người anh tham lam muốn có tất cả vàng. |
| gentle/ˈdʒen.t̬əl/ | tính từ | hiền lành | Tam is gentle and kind.Tấm hiền lành và tốt bụng. |
| character/ˈker.ək.tɚ/ | danh từ | nhân vật | Who is your favourite character in the story?Nhân vật bạn thích nhất trong truyện là ai? |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.