DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 5

Quiz: Từ vựng: Truyện cổ tích

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Truyện cổ tích

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: The ___ brother wanted all the gold. (Nghĩa: Người anh tham lam muốn có tất cả vàng.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The ___ lives in a big palace. (Nghĩa: Nhà vua sống trong một cung điện lớn.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Snow White is a kind ___. (Nghĩa: Bạch Tuyết là một nàng công chúa tốt bụng.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: The ___ is as tall as a tree. (Nghĩa: Gã khổng lồ cao bằng cái cây.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Grandma tells me a/an ___ every night. (Nghĩa: Tối nào bà cũng kể cho tớ nghe một câu chuyện.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The ___ wears a beautiful crown. (Nghĩa: Hoàng hậu đội một chiếc vương miện đẹp.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Thanh Giong was a/an ___ boy. (Nghĩa: Thánh Gióng là một cậu bé dũng cảm.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: The fairy has a/an ___ wand. (Nghĩa: Nàng tiên có một cây đũa thần.)