D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 5
Tiếng Anh lớp 5
Từ vựng: Truyện cổ tích
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 5
Quiz: Từ vựng: Truyện cổ tích
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Truyện cổ tích
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "brave" /breɪv/ (tính từ) có nghĩa là gì?
có phép thuật, thần kì
hiền lành
dũng cảm
tham lam
Câu 2.
Từ "queen" /kwiːn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhân vật
mụ phù thủy
hoàng tử
hoàng hậu, nữ hoàng
Câu 3.
Từ "witch" /wɪtʃ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
câu chuyện
mụ phù thủy
hoàng tử
người khổng lồ
Câu 4.
Từ "giant" /ˈdʒaɪ.ənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
người khổng lồ
hoàng hậu, nữ hoàng
câu chuyện
hoàng tử
Câu 5.
Từ "greedy" /ˈɡriː.di/ (tính từ) có nghĩa là gì?
dũng cảm
tham lam
hiền lành
có phép thuật, thần kì
Câu 6.
Từ "gentle" /ˈdʒen.t̬əl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
tham lam
hiền lành
có phép thuật, thần kì
dũng cảm
Câu 7.
Từ "king" /kɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
con rồng
câu chuyện
nhân vật
nhà vua
Câu 8.
Từ "princess" /ˈprɪn.ses/ (danh từ) có nghĩa là gì?
lâu đài
hoàng tử
người khổng lồ
công chúa
Nộp bài