Từ vựng TOEIC: Email và thư từ
25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Email và thư từ (Luyện thi TOEIC, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| attachment/əˈtætʃmənt/ | danh từ | tệp đính kèm | Please open the attachment to see the full price list.Vui lòng mở tệp đính kèm để xem bảng giá đầy đủ. |
| recipient/rɪˈsɪpiənt/ | danh từ | người nhận | Make sure each recipient has the latest version of the file.Hãy chắc chắn mỗi người nhận đều có phiên bản mới nhất của tệp. |
| sender/ˈsendər/ | danh từ | người gửi | The sender of this e-mail is unknown, so do not open the link.Người gửi email này không rõ là ai, vì vậy đừng mở đường liên kết. |
| subject line/ˈsʌbdʒɪkt ˌlaɪn/ | danh từ | dòng tiêu đề | Write a clear subject line so readers know what the e-mail is about.Hãy viết dòng tiêu đề rõ ràng để người đọc biết email nói về điều gì. |
| inbox/ˈɪnbɑːks/ | danh từ | hộp thư đến | I receive about 100 messages in my inbox every day.Mỗi ngày hộp thư đến của tôi nhận khoảng 100 tin nhắn. |
| reply/rɪˈplaɪ/ | danh từ | thư trả lời | We are still waiting for a reply from the supplier.Chúng tôi vẫn đang chờ thư trả lời từ nhà cung cấp. |
| correspondence/ˌkɔːrəˈspɑːndəns/ | danh từ | thư từ trao đổi | All correspondence with clients should be saved in the shared folder.Mọi thư từ trao đổi với khách hàng cần được lưu vào thư mục chung. |
| letterhead/ˈletərhed/ | danh từ | giấy tiêu đề (in sẵn tên công ty) | Official letters must be printed on company letterhead.Thư chính thức phải được in trên giấy tiêu đề của công ty. |
| envelope/ˈenvəloʊp/ | danh từ | phong bì | Please put the signed contract in the envelope provided.Vui lòng cho hợp đồng đã ký vào phong bì được gửi kèm. |
| mailing list/ˈmeɪlɪŋ ˌlɪst/ | danh từ | danh sách nhận thư | Join our mailing list to receive monthly news.Hãy tham gia danh sách nhận thư để nhận tin tức hằng tháng. |
| spam/spæm/ | danh từ | thư rác | The filter moves spam to a separate folder.Bộ lọc chuyển thư rác vào một thư mục riêng. |
| enclose/ɪnˈkloʊz/ | động từ | gửi kèm (trong thư) | I enclose a copy of my certificate with this letter.Tôi xin gửi kèm bản sao chứng chỉ cùng lá thư này. |
| forward/ˈfɔːrwərd/ | động từ | chuyển tiếp | Could you forward this e-mail to the finance team?Bạn có thể chuyển tiếp email này cho nhóm tài chính không? |
| acknowledge/əkˈnɑːlɪdʒ/ | động từ | xác nhận đã nhận | Please acknowledge receipt of this letter by signing below.Vui lòng xác nhận đã nhận thư này bằng cách ký tên bên dưới. |
| notify/ˈnoʊtɪfaɪ/ | động từ | thông báo | We will notify you by e-mail when your order ships.Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn qua email khi đơn hàng được gửi đi. |
| inquire/ɪnˈkwaɪər/ | động từ | hỏi thông tin | I am writing to inquire about the sales manager position.Tôi viết thư này để hỏi thông tin về vị trí quản lý bán hàng. |
| address/əˈdres/ | động từ | đề gửi (thư) đến | Please address the letter to the head of human resources.Vui lòng đề gửi thư đến trưởng phòng nhân sự. |
| regarding/rɪˈɡɑːrdɪŋ/ | giới từ | về việc | I am writing regarding your order of May 3.Tôi viết thư về việc đơn hàng ngày 3 tháng 5 của quý khách. |
| sincerely/sɪnˈsɪrli/ | trạng từ | trân trọng (lời kết thư) | Formal letters usually end with Yours sincerely and your full name.Thư trang trọng thường kết thúc bằng lời trân trọng và họ tên đầy đủ. |
| promptly/ˈprɑːmptli/ | trạng từ | một cách nhanh chóng | Thank you for replying so promptly to our request.Cảm ơn anh đã trả lời yêu cầu của chúng tôi một cách nhanh chóng. |
| further/ˈfɜːrðər/ | tính từ | thêm | Please contact me if you need further information.Vui lòng liên hệ tôi nếu bạn cần thêm thông tin. |
| prior/ˈpraɪər/ | tính từ | trước đó | As mentioned in my prior e-mail, the meeting starts at 2 p.m.Như đã nói trong email trước đó, cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ chiều. |
| look forward to/ˌlʊk ˈfɔːrwərd tə/ | cụm từ | mong đợi | We look forward to hearing from you soon.Chúng tôi mong sớm nhận được hồi âm của bạn. |
| out of office/ˌaʊt əv ˈɔːfɪs/ | cụm từ | vắng mặt ở văn phòng | I am out of office until Monday, so my replies may be slow.Tôi vắng mặt ở văn phòng đến thứ Hai nên có thể trả lời chậm. |
| at your earliest convenience/ət jʊr ˌɜːrliəst kənˈviːniəns/ | cụm từ | sớm nhất khi có thể | Please call me at your earliest convenience to discuss the contract.Vui lòng gọi cho tôi sớm nhất khi có thể để bàn về hợp đồng. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.