D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Email và thư từ
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Email và thư từ
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Email và thư từ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "enclose" /ɪnˈkloʊz/ (động từ) có nghĩa là gì?
gửi kèm (trong thư)
thông báo
chuyển tiếp
đề gửi (thư) đến
Câu 2.
Từ "acknowledge" /əkˈnɑːlɪdʒ/ (động từ) có nghĩa là gì?
thông báo
gửi kèm (trong thư)
xác nhận đã nhận
đề gửi (thư) đến
Câu 3.
Từ "notify" /ˈnoʊtɪfaɪ/ (động từ) có nghĩa là gì?
thông báo
chuyển tiếp
hỏi thông tin
đề gửi (thư) đến
Câu 4.
Từ "inquire" /ɪnˈkwaɪər/ (động từ) có nghĩa là gì?
thông báo
hỏi thông tin
chuyển tiếp
gửi kèm (trong thư)
Câu 5.
Từ "promptly" /ˈprɑːmptli/ (trạng từ) có nghĩa là gì?
về việc
trân trọng (lời kết thư)
một cách nhanh chóng
xác nhận đã nhận
Câu 6.
Từ "envelope" /ˈenvəloʊp/ (danh từ) có nghĩa là gì?
giấy tiêu đề (in sẵn tên công ty)
danh sách nhận thư
thư rác
phong bì
Câu 7.
Từ "at your earliest convenience" /ət jʊr ˌɜːrliəst kənˈviːniəns/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
mong đợi
thư từ trao đổi
vắng mặt ở văn phòng
sớm nhất khi có thể
Câu 8.
Từ "prior" /ˈpraɪər/ (tính từ) có nghĩa là gì?
sớm nhất khi có thể
thêm
mong đợi
trước đó
Nộp bài