DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 7

Từ vựng: Các nước nói tiếng Anh

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Các nước nói tiếng Anh (Lớp 7, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Các nước nói tiếng Anh: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
native speaker/ˌneɪ.tɪv ˈspiː.kə/danh từngười bản ngữOur English teacher is a native speaker from Australia.Thầy giáo tiếng Anh của chúng tôi là người bản ngữ đến từ Úc.
official language/əˌfɪʃ.əl ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/danh từngôn ngữ chính thứcEnglish is an official language in Singapore.Tiếng Anh là một ngôn ngữ chính thức ở Xin-ga-po.
accent/ˈæk.sənt/danh từgiọng (vùng miền)She speaks English with a Scottish accent.Cô ấy nói tiếng Anh giọng Xcốt-len.
kangaroo/ˌkæŋ.ɡərˈuː/danh từchuột túiA mother kangaroo carries her baby in a pouch.Chuột túi mẹ mang con trong chiếc túi trước bụng.
koala/kəʊˈɑː.lə/danh từgấu túiThe koala sleeps in a tree for about twenty hours a day.Gấu túi ngủ trên cây khoảng hai mươi giờ mỗi ngày.
castle/ˈkɑː.səl/danh từlâu đàiEdinburgh has an old castle on a hill.Thành phố Edinburgh có một tòa lâu đài cổ trên đồi.
kilt/kɪlt/danh từváy truyền thống của nam giới Xcốt-lenIn Scotland, men sometimes wear a kilt on special days.Ở Xcốt-len, đàn ông đôi khi mặc váy truyền thống vào những ngày đặc biệt.
symbol/ˈsɪm.bəl/danh từbiểu tượngThe maple leaf is a symbol of Canada.Lá phong là biểu tượng của Ca-na-đa.
flag/flæɡ/danh từlá cờThe flag of the USA has fifty stars.Lá cờ của Mỹ có năm mươi ngôi sao.
state/steɪt/danh từbangTexas is a big state in the USA.Tếch-dát là một bang lớn của Mỹ.
coast/kəʊst/danh từbờ biểnMany people in Australia live near the coast.Nhiều người Úc sống gần bờ biển.
scenery/ˈsiː.nər.i/danh từphong cảnhNew Zealand has beautiful scenery with lakes and mountains.Niu Di-lân có phong cảnh đẹp với hồ và núi.
attraction/əˈtræk.ʃən/danh từđiểm tham quanBig Ben is a popular tourist attraction in London.Tháp Big Ben là một điểm tham quan nổi tiếng ở Luân Đôn.
tour/tʊə/danh từchuyến tham quanWe went on a tour of the city by bus.Chúng tôi đi một chuyến tham quan thành phố bằng xe buýt.
visitor/ˈvɪz.ɪ.tə/danh từdu kháchEvery visitor to Sydney wants to see the Opera House.Du khách nào đến Xít-ni cũng muốn xem Nhà hát Opera.
clock tower/ˈklɒk ˌtaʊ.ə/danh từtháp đồng hồThe big clock tower rings every hour.Tháp đồng hồ lớn đổ chuông mỗi giờ.
double-decker bus/ˌdʌb.əl.dek.ə ˈbʌs/danh từxe buýt hai tầngWe sat on the top deck of a red double-decker bus in London.Chúng tôi ngồi trên tầng trên của một chiếc xe buýt hai tầng màu đỏ ở Luân Đôn.
iconic/aɪˈkɒn.ɪk/tính từmang tính biểu tượngThe Statue of Liberty is an iconic sight of New York.Tượng Nữ thần Tự do là cảnh quan mang tính biểu tượng của New York.
located/ləʊˈkeɪ.tɪd/tính từnằm ởThe city of Sydney is located on the east coast of Australia.Thành phố Xít-ni nằm ở bờ biển phía đông nước Úc.
go sightseeing/ɡəʊ ˈsaɪt.siː.ɪŋ/cụm từđi ngắm cảnhWe will go sightseeing in London tomorrow.Ngày mai chúng tôi sẽ đi ngắm cảnh ở Luân Đôn.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.