DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 8

Từ vựng: Sự sống trên hành tinh khác

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Sự sống trên hành tinh khác (Lớp 8, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Sự sống trên hành tinh khác: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
planet/ˈplæn.ɪt/danh từhành tinhMars is the fourth planet from the Sun.Sao Hỏa là hành tinh thứ tư tính từ Mặt Trời.
galaxy/ˈɡæl.ək.si/danh từthiên hàOur solar system is part of the Milky Way galaxy.Hệ mặt trời của chúng ta là một phần của thiên hà Ngân Hà.
solar system/ˈsəʊ.lə ˌsɪs.təm/danh từhệ mặt trờiThere are eight planets in our solar system.Có tám hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta.
alien/ˈeɪ.li.ən/danh từngười ngoài hành tinhIn the film, an alien with green skin lands on Earth.Trong phim, một người ngoài hành tinh da xanh đáp xuống Trái Đất.
spaceship/ˈspeɪs.ʃɪp/danh từtàu vũ trụThe spaceship took the astronauts to the Moon.Tàu vũ trụ đưa các phi hành gia lên Mặt Trăng.
astronaut/ˈæs.trə.nɔːt/danh từphi hành giaPham Tuan was the first Vietnamese astronaut.Phạm Tuân là phi hành gia đầu tiên của Việt Nam.
telescope/ˈtel.ɪ.skəʊp/danh từkính thiên vănWe looked at the stars through a telescope.Chúng tôi ngắm sao qua kính thiên văn.
gravity/ˈɡræv.ə.ti/danh từtrọng lựcThere is less gravity on the Moon, so you can jump higher.Trên Mặt Trăng trọng lực yếu hơn nên bạn có thể nhảy cao hơn.
oxygen/ˈɒk.sɪ.dʒən/danh từkhí ô-xyHumans need oxygen to breathe.Con người cần khí ô-xy để thở.
atmosphere/ˈæt.məs.fɪə/danh từbầu khí quyểnMars has a very thin atmosphere.Sao Hỏa có bầu khí quyển rất mỏng.
surface/ˈsɜː.fɪs/danh từbề mặtThe surface of Mars is red and rocky.Bề mặt Sao Hỏa có màu đỏ và nhiều đá.
crater/ˈkreɪ.tə/danh từhố va chạm (miệng hố)A huge rock from space made a deep crater on the Moon.Một tảng đá khổng lồ từ vũ trụ tạo ra một miệng hố sâu trên Mặt Trăng.
flying saucer/ˌflaɪ.ɪŋ ˈsɔː.sə/danh từđĩa bayHe says he saw a flying saucer in the night sky.Anh ấy nói đã nhìn thấy một chiếc đĩa bay trên bầu trời đêm.
creature/ˈkriː.tʃə/danh từsinh vậtScientists are looking for any living creature on other planets.Các nhà khoa học đang tìm kiếm bất kỳ sinh vật sống nào trên các hành tinh khác.
spacesuit/ˈspeɪs.suːt/danh từbộ đồ du hành vũ trụAn astronaut wears a spacesuit when walking in space.Phi hành gia mặc bộ đồ du hành vũ trụ khi đi bộ ngoài không gian.
orbit/ˈɔː.bɪt/động từbay quanh (theo quỹ đạo)The Moon takes about 27 days to orbit the Earth.Mặt Trăng mất khoảng 27 ngày để bay quanh Trái Đất.
exist/ɪɡˈzɪst/động từtồn tạiDo you think life can exist on Mars?Bạn có nghĩ sự sống có thể tồn tại trên Sao Hỏa không?
survive/səˈvaɪv/động từsống sótPlants can't survive without water.Cây cối không thể sống sót nếu thiếu nước.
habitable/ˈhæb.ɪ.tə.bəl/tính từcó thể sinh sống đượcScientists hope to find a habitable planet with water and air.Các nhà khoa học hy vọng tìm ra một hành tinh có thể sinh sống được, có nước và không khí.
frozen/ˈfrəʊ.zən/tính từbị đóng băngThere may be frozen water under the surface of Mars.Có thể có nước bị đóng băng dưới bề mặt Sao Hỏa.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.