D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Sự sống trên hành tinh khác
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Sự sống trên hành tinh khác
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sự sống trên hành tinh khác
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Our solar system is part of the Milky Way ___. (Nghĩa: Hệ mặt trời của chúng ta là một phần của thiên hà Ngân Hà.)
spaceship
surface
galaxy
atmosphere
Câu 2.
Điền từ thích hợp: There are eight planets in our ___. (Nghĩa: Có tám hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta.)
astronaut
flying saucer
solar system
spaceship
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Humans need ___ to breathe. (Nghĩa: Con người cần khí ô-xy để thở.)
solar system
oxygen
flying saucer
planet
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Scientists are looking for any living ___ on other planets. (Nghĩa: Các nhà khoa học đang tìm kiếm bất kỳ sinh vật sống nào trên các hành tinh khác.)
gravity
creature
alien
galaxy
Câu 5.
Điền từ thích hợp: He says he saw a/an ___ in the night sky. (Nghĩa: Anh ấy nói đã nhìn thấy một chiếc đĩa bay trên bầu trời đêm.)
galaxy
alien
spaceship
flying saucer
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Do you think life can ___ on Mars? (Nghĩa: Bạn có nghĩ sự sống có thể tồn tại trên Sao Hỏa không?)
exist
orbit
survive
solar system
Câu 7.
Điền từ thích hợp: In the film, a/an ___ with green skin lands on Earth. (Nghĩa: Trong phim, một người ngoài hành tinh da xanh đáp xuống Trái Đất.)
atmosphere
telescope
planet
alien
Câu 8.
Điền từ thích hợp: An astronaut wears a/an ___ when walking in space. (Nghĩa: Phi hành gia mặc bộ đồ du hành vũ trụ khi đi bộ ngoài không gian.)
gravity
galaxy
spacesuit
atmosphere
Nộp bài