DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 12

Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dã

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã (Lớp 12, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dã: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
poaching/ˈpəʊ.tʃɪŋ/danh từnạn săn trộmRhinos are dying out because of poaching for their horns.Tê giác đang dần tuyệt chủng vì nạn săn trộm lấy sừng.
poacher/ˈpəʊ.tʃə/danh từkẻ săn trộmThe rangers caught a poacher with three tiger skins.Kiểm lâm đã bắt được một kẻ săn trộm mang theo ba bộ da hổ.
ranger/ˈreɪn.dʒə/danh từkiểm lâmA park ranger showed us the footprints of a bear.Một kiểm lâm chỉ cho chúng tôi dấu chân gấu.
ivory/ˈaɪ.vər.i/danh từngà voiBuying and selling ivory is banned in Viet Nam.Mua bán ngà voi bị cấm ở Việt Nam.
critically endangered/ˌkrɪt.ɪ.kəl.i ɪnˈdeɪn.dʒəd/cụm từcực kỳ nguy cấpThe saola is critically endangered, with very few left in the wild.Sao la đang cực kỳ nguy cấp, chỉ còn rất ít cá thể ngoài tự nhiên.
captivity/kæpˈtɪv.ə.ti/danh từtình trạng nuôi nhốtSome animals cannot survive in captivity.Một số loài động vật không thể sống sót khi bị nuôi nhốt.
sanctuary/ˈsæŋk.tʃu.ə.ri/danh từtrung tâm cứu hộ động vậtThe bears rescued from a bile farm now live in a sanctuary where vets care for them.Những con gấu được giải cứu khỏi trại nuôi lấy mật giờ sống trong một trung tâm cứu hộ, nơi các bác sĩ thú y chăm sóc chúng.
rescue/ˈres.kjuː/động từgiải cứuVolunteers helped rescue the turtles trapped in fishing nets.Tình nguyện viên đã giúp giải cứu những con rùa mắc trong lưới đánh cá.
release/rɪˈliːs/động từthả (về tự nhiên)After treatment, the team will release the monkeys back into the forest.Sau khi chữa trị, đội sẽ thả những con khỉ về rừng.
illegal trade/ɪˌliː.ɡəl ˈtreɪd/cụm từbuôn bán trái phépPangolins are victims of the illegal trade in wild animals.Tê tê là nạn nhân của nạn buôn bán trái phép động vật hoang dã.
pangolin/ˈpæŋ.ɡə.lɪn/danh từcon tê têThe pangolin is the most trafficked mammal in the world.Tê tê là loài thú bị buôn lậu nhiều nhất thế giới.
die out/ˌdaɪ ˈaʊt/cụm từtuyệt chủng dầnMany species could die out by the end of this century.Nhiều loài có thể tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này.
breeding programme/ˈbriː.dɪŋ ˌprəʊ.ɡræm/danh từchương trình nhân giốngThe zoo's breeding programme has saved the species.Chương trình nhân giống của vườn thú đã cứu loài này.
habitat loss/ˈhæb.ɪ.tæt ˌlɒs/danh từsự mất môi trường sốngOrangutans are threatened by habitat loss.Đười ươi bị đe doạ do mất môi trường sống.
enforce/ɪnˈfɔːs/động từthực thi (luật)The government must enforce the ban on hunting.Chính phủ phải thực thi lệnh cấm săn bắt.
penalty/ˈpen.əl.ti/danh từhình phạtPoachers now face a much tougher penalty.Những kẻ săn trộm giờ phải đối mặt với hình phạt nặng hơn nhiều.
endemic/enˈdem.ɪk/tính từđặc hữuThe Tonkin snub-nosed monkey is endemic to northern Viet Nam.Voọc mũi hếch là loài đặc hữu của miền Bắc Việt Nam.
conservationist/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən.ɪst/danh từnhà bảo tồnThe conservationist has worked to protect elephants for 20 years.Nhà bảo tồn đã làm việc để bảo vệ loài voi suốt 20 năm.
track/træk/động từtheo dấuScientists use GPS collars to track wild elephants.Các nhà khoa học dùng vòng cổ GPS để theo dấu voi hoang dã.
mammal/ˈmæm.əl/danh từđộng vật có vúThe blue whale is the largest mammal on Earth.Cá voi xanh là loài động vật có vú lớn nhất Trái Đất.
reptile/ˈrep.taɪl/danh từloài bò sátThe crocodile is a large reptile that lives in rivers.Cá sấu là loài bò sát lớn sống ở sông.
exploit/ɪkˈsplɔɪt/động từkhai thác, bóc lộtHumans should not exploit animals for entertainment.Con người không nên bóc lột động vật để mua vui.
protected area/prəˌtek.tɪd ˈeə.ri.ə/danh từkhu vực được bảo vệCat Tien National Park is a protected area covering over 70,000 hectares.Vườn quốc gia Cát Tiên là một khu vực được bảo vệ rộng hơn 70.000 héc-ta.
decline/dɪˈklaɪn/động từsuy giảmTiger numbers continue to decline in the wild.Số lượng hổ ngoài tự nhiên tiếp tục suy giảm.
thrive/θraɪv/động từphát triển mạnhWild animals thrive when their homes are protected.Động vật hoang dã phát triển mạnh khi nơi sống của chúng được bảo vệ.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.