D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dã
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dã
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dã
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "rescue" /ˈres.kjuː/ (động từ) có nghĩa là gì?
giải cứu
phát triển mạnh
khai thác, bóc lột
thả (về tự nhiên)
Câu 2.
Từ "release" /rɪˈliːs/ (động từ) có nghĩa là gì?
khai thác, bóc lột
suy giảm
thả (về tự nhiên)
phát triển mạnh
Câu 3.
Từ "pangolin" /ˈpæŋ.ɡə.lɪn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
trung tâm cứu hộ động vật
con tê tê
ngà voi
sự mất môi trường sống
Câu 4.
Từ "enforce" /ɪnˈfɔːs/ (động từ) có nghĩa là gì?
thực thi (luật)
phát triển mạnh
suy giảm
giải cứu
Câu 5.
Từ "critically endangered" /ˌkrɪt.ɪ.kəl.i ɪnˈdeɪn.dʒəd/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
tuyệt chủng dần
buôn bán trái phép
nạn săn trộm
cực kỳ nguy cấp
Câu 6.
Từ "poaching" /ˈpəʊ.tʃɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nạn săn trộm
ngà voi
nhà bảo tồn
khu vực được bảo vệ
Câu 7.
Từ "penalty" /ˈpen.əl.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
loài bò sát
hình phạt
sự mất môi trường sống
ngà voi
Câu 8.
Từ "captivity" /kæpˈtɪv.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nạn săn trộm
trung tâm cứu hộ động vật
khu vực được bảo vệ
tình trạng nuôi nhốt
Nộp bài