D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dã
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dã
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dã
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The bears rescued from a bile farm now live in a/an ___ where vets care for them. (Nghĩa: Những con gấu được giải cứu khỏi trại nuôi lấy mật giờ sống trong một trung tâm cứu hộ, nơi các bác sĩ thú y chăm sóc chúng.)
pangolin
sanctuary
protected area
breeding programme
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The crocodile is a large ___ that lives in rivers. (Nghĩa: Cá sấu là loài bò sát lớn sống ở sông.)
poaching
sanctuary
habitat loss
reptile
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Cat Tien National Park is a/an ___ covering over 70,000 hectares. (Nghĩa: Vườn quốc gia Cát Tiên là một khu vực được bảo vệ rộng hơn 70.000 héc-ta.)
penalty
poacher
protected area
sanctuary
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Pangolins are victims of the ___ in wild animals. (Nghĩa: Tê tê là nạn nhân của nạn buôn bán trái phép động vật hoang dã.)
die out
illegal trade
thrive
critically endangered
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Poachers now face a much tougher ___. (Nghĩa: Những kẻ săn trộm giờ phải đối mặt với hình phạt nặng hơn nhiều.)
penalty
ranger
breeding programme
ivory
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The Tonkin snub-nosed monkey is ___ to northern Viet Nam. (Nghĩa: Voọc mũi hếch là loài đặc hữu của miền Bắc Việt Nam.)
penalty
thrive
endemic
poacher
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The blue whale is the largest ___ on Earth. (Nghĩa: Cá voi xanh là loài động vật có vú lớn nhất Trái Đất.)
protected area
ranger
mammal
ivory
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The ___ has worked to protect elephants for 20 years. (Nghĩa: Nhà bảo tồn đã làm việc để bảo vệ loài voi suốt 20 năm.)
captivity
poacher
reptile
conservationist
Nộp bài