Từ vựng: Trí tuệ nhân tạo
25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Trí tuệ nhân tạo (Lớp 12, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| artificial intelligence/ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ | cụm từ | trí tuệ nhân tạo | Doctors now use artificial intelligence to read X-rays.Các bác sĩ giờ dùng trí tuệ nhân tạo để đọc phim X-quang. |
| algorithm/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/ | danh từ | thuật toán | The app uses an algorithm to suggest videos you might like.Ứng dụng dùng một thuật toán để gợi ý video bạn có thể thích. |
| machine learning/məˈʃiːn ˌlɜː.nɪŋ/ | cụm từ | học máy | Spam filters use machine learning to find unwanted emails.Bộ lọc thư rác dùng học máy để tìm email không mong muốn. |
| chatbot/ˈtʃæt.bɒt/ | danh từ | phần mềm trò chuyện tự động | The bank's chatbot answers customer questions 24 hours a day.Phần mềm trò chuyện tự động của ngân hàng trả lời khách hàng 24 giờ mỗi ngày. |
| automate/ˈɔː.tə.meɪt/ | động từ | tự động hoá | Factories automate simple tasks to save time.Các nhà máy tự động hoá những công việc đơn giản để tiết kiệm thời gian. |
| replace/rɪˈpleɪs/ | động từ | thay thế | Some people fear that robots will replace human workers.Một số người lo rằng rô-bốt sẽ thay thế người lao động. |
| data/ˈdeɪ.tə/ | danh từ | dữ liệu | AI systems need huge amounts of data to learn.Các hệ thống AI cần lượng dữ liệu khổng lồ để học. |
| facial recognition/ˌfeɪ.ʃəl ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ | cụm từ | nhận diện khuôn mặt | My phone uses facial recognition to unlock.Điện thoại của tôi dùng nhận diện khuôn mặt để mở khoá. |
| ethical/ˈeθ.ɪ.kəl/ | tính từ | thuộc đạo đức | Using AI to copy someone's voice raises ethical questions.Dùng AI để sao chép giọng nói của người khác đặt ra những câu hỏi về đạo đức. |
| bias/ˈbaɪ.əs/ | danh từ | sự thiên lệch | The hiring software showed bias against women.Phần mềm tuyển dụng tỏ ra thiên lệch đối với phụ nữ. |
| surveillance/səˈveɪ.ləns/ | danh từ | sự giám sát | Cameras with AI are used for surveillance in public places.Camera tích hợp AI được dùng để giám sát ở nơi công cộng. |
| virtual assistant/ˌvɜː.tʃu.əl əˈsɪs.tənt/ | cụm từ | trợ lý ảo | I asked my virtual assistant to set an alarm for 6 a.m.Tôi nhờ trợ lý ảo đặt báo thức lúc 6 giờ sáng. |
| generate/ˈdʒen.ər.eɪt/ | động từ | tạo ra | This tool can generate pictures from a short description.Công cụ này có thể tạo ra hình ảnh từ một đoạn mô tả ngắn. |
| humanoid/ˈhjuː.mə.nɔɪd/ | tính từ | có hình dạng người | Sophia is a humanoid robot that can hold conversations.Sophia là rô-bốt hình người có thể trò chuyện. |
| robotics/rəʊˈbɒt.ɪks/ | danh từ | ngành rô-bốt học | He wants to study robotics at university.Cậu ấy muốn học ngành rô-bốt học ở đại học. |
| accuracy/ˈæk.jə.rə.si/ | danh từ | độ chính xác | The new system can spot cancer with high accuracy.Hệ thống mới có thể nhận ra ung thư với độ chính xác cao. |
| detect/dɪˈtekt/ | động từ | phát hiện | Sensors detect movement and turn on the lights.Cảm biến phát hiện chuyển động và bật đèn. |
| cutting-edge/ˌkʌt.ɪŋˈedʒ/ | tính từ | tiên tiến nhất | The lab uses cutting-edge technology to train robots.Phòng thí nghiệm dùng công nghệ tiên tiến nhất để huấn luyện rô-bốt. |
| obsolete/ˈɒb.səl.iːt/ | tính từ | lỗi thời | Some jobs may become obsolete because of AI.Một số nghề có thể trở nên lỗi thời vì AI. |
| malfunction/mælˈfʌŋk.ʃən/ | động từ | trục trặc | Robots can malfunction if they overheat.Rô-bốt có thể bị trục trặc nếu quá nóng. |
| misuse/ˌmɪsˈjuːs/ | danh từ | sự lạm dụng | The misuse of AI to create fake videos is a growing problem.Việc lạm dụng AI để tạo video giả là một vấn đề ngày càng lớn. |
| deepfake/ˈdiːp.feɪk/ | danh từ | video giả do AI tạo | The politician's speech turned out to be a deepfake.Bài phát biểu của chính trị gia hoá ra là một video giả do AI tạo. |
| prompt/prɒmpt/ | danh từ | câu lệnh (cho AI) | Write a clear prompt so the chatbot understands what you want.Hãy viết câu lệnh rõ ràng để phần mềm trò chuyện hiểu bạn muốn gì. |
| transform/trænsˈfɔːm/ | động từ | thay đổi hoàn toàn | AI will transform the way we learn and work.AI sẽ thay đổi hoàn toàn cách chúng ta học tập và làm việc. |
| simulate/ˈsɪm.jə.leɪt/ | động từ | mô phỏng | Computers can simulate how a virus spreads.Máy tính có thể mô phỏng cách một loại vi-rút lây lan. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.