D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Trí tuệ nhân tạo
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Trí tuệ nhân tạo
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Trí tuệ nhân tạo
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "detect" /dɪˈtekt/ (động từ) có nghĩa là gì?
tạo ra
tự động hoá
phát hiện
thay đổi hoàn toàn
Câu 2.
Từ "bias" /ˈbaɪ.əs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
ngành rô-bốt học
sự thiên lệch
phần mềm trò chuyện tự động
độ chính xác
Câu 3.
Từ "facial recognition" /ˌfeɪ.ʃəl ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
trợ lý ảo
học máy
trí tuệ nhân tạo
nhận diện khuôn mặt
Câu 4.
Từ "generate" /ˈdʒen.ər.eɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
tạo ra
thay đổi hoàn toàn
phát hiện
thay thế
Câu 5.
Từ "transform" /trænsˈfɔːm/ (động từ) có nghĩa là gì?
tạo ra
thay đổi hoàn toàn
thay thế
trục trặc
Câu 6.
Từ "ethical" /ˈeθ.ɪ.kəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
thuộc đạo đức
lỗi thời
có hình dạng người
tiên tiến nhất
Câu 7.
Từ "data" /ˈdeɪ.tə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
dữ liệu
độ chính xác
sự giám sát
sự thiên lệch
Câu 8.
Từ "artificial intelligence" /ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
nhận diện khuôn mặt
trợ lý ảo
trí tuệ nhân tạo
học máy
Nộp bài