DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 12

Từ vựng: Thế giới việc làm

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thế giới việc làm (Lớp 12, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Thế giới việc làm: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
employer/ɪmˈplɔɪ.ə/danh từngười sử dụng lao độngMy employer pays for my English lessons.Người chủ của tôi trả tiền học tiếng Anh cho tôi.
employee/ɪmˈplɔɪ.iː/danh từnhân viênEvery new employee receives two weeks of training.Mỗi nhân viên mới được đào tạo hai tuần.
applicant/ˈæp.lɪ.kənt/danh từứng viênThe successful applicant will start work in May.Ứng viên trúng tuyển sẽ bắt đầu làm việc vào tháng Năm.
CV/ˌsiːˈviː/danh từsơ yếu lý lịchSend your CV to the manager before Friday.Hãy gửi sơ yếu lý lịch cho người quản lý trước thứ Sáu.
cover letter/ˈkʌv.ə ˌlet.ə/danh từthư xin việcA good cover letter explains why you want the job.Một lá thư xin việc tốt giải thích lý do bạn muốn công việc đó.
recruit/rɪˈkruːt/động từtuyển dụngThe bank plans to recruit fifty new staff this year.Ngân hàng dự định tuyển dụng năm mươi nhân viên mới trong năm nay.
salary/ˈsæl.ər.i/danh từlương thángShe earns a good salary as a software engineer.Cô ấy nhận mức lương tốt với nghề kỹ sư phần mềm.
promotion/prəˈməʊ.ʃən/danh từsự thăng chứcAfter three years, he got a promotion to team leader.Sau ba năm, anh ấy được thăng chức lên trưởng nhóm.
colleague/ˈkɒl.iːɡ/danh từđồng nghiệpI often have lunch with a colleague from the sales department.Tôi thường ăn trưa với một đồng nghiệp ở phòng kinh doanh.
workload/ˈwɜːk.ləʊd/danh từkhối lượng công việcMy workload doubles at the end of the year.Khối lượng công việc của tôi tăng gấp đôi vào cuối năm.
deadline/ˈded.laɪn/danh từhạn chótWe must finish the report before the deadline on Friday.Chúng ta phải hoàn thành báo cáo trước hạn chót vào thứ Sáu.
flexitime/ˈflek.si.taɪm/danh từgiờ làm linh hoạtThe company offers flexitime, so I can start at 10 a.m.Công ty áp dụng giờ làm linh hoạt nên tôi có thể bắt đầu lúc 10 giờ sáng.
work from home/ˌwɜːk frəm ˈhəʊm/cụm từlàm việc tại nhàMany companies now let staff work from home two days a week.Nhiều công ty giờ cho nhân viên làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.
resign/rɪˈzaɪn/động từxin nghỉ việcShe decided to resign because of the long working hours.Cô ấy quyết định xin nghỉ việc vì giờ làm quá dài.
dismiss/dɪsˈmɪs/động từsa thảiThe manager threatened to dismiss anyone who arrived late again.Người quản lý doạ sa thải bất kỳ ai lại đi làm muộn.
workplace/ˈwɜːk.pleɪs/danh từnơi làm việcSafety in the workplace is everyone's responsibility.An toàn ở nơi làm việc là trách nhiệm của mọi người.
teamwork/ˈtiːm.wɜːk/danh từtinh thần đồng độiGood teamwork helps us finish projects faster.Tinh thần đồng đội tốt giúp chúng tôi hoàn thành dự án nhanh hơn.
probation/prəˈbeɪ.ʃən/danh từthời gian thử việcNew staff are on probation for the first two months.Nhân viên mới phải thử việc trong hai tháng đầu.
overtime/ˈəʊ.və.taɪm/trạng từngoài giờHe often works overtime to earn extra money.Anh ấy thường làm ngoài giờ để kiếm thêm tiền.
qualified/ˈkwɒl.ɪ.faɪd/tính từđủ trình độWe are looking for a qualified accountant.Chúng tôi đang tìm một kế toán đủ trình độ.
diligent/ˈdɪl.ɪ.dʒənt/tính từsiêng năngA diligent worker always finishes tasks on time.Một người lao động siêng năng luôn hoàn thành việc đúng hạn.
burnout/ˈbɜːn.aʊt/danh từtình trạng kiệt sứcWorking 70 hours a week can lead to burnout.Làm việc 70 giờ mỗi tuần có thể dẫn đến kiệt sức.
job satisfaction/ˌdʒɒb ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/danh từsự hài lòng với công việcFriendly colleagues increase job satisfaction.Đồng nghiệp thân thiện làm tăng sự hài lòng với công việc.
entry-level/ˌen.triˈlev.əl/tính từdành cho người mới vào nghềShe applied for an entry-level job at a bank.Cô ấy ứng tuyển một vị trí dành cho người mới vào nghề ở ngân hàng.
apply/əˈplaɪ/động từnộp đơnYou can apply for the job online.Bạn có thể nộp đơn xin việc qua mạng.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.