D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Thế giới việc làm
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Thế giới việc làm
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thế giới việc làm
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The successful ___ will start work in May. (Nghĩa: Ứng viên trúng tuyển sẽ bắt đầu làm việc vào tháng Năm.)
employee
applicant
workload
deadline
Câu 2.
Điền từ thích hợp: A/an ___ worker always finishes tasks on time. (Nghĩa: Một người lao động siêng năng luôn hoàn thành việc đúng hạn.)
probation
entry-level
diligent
qualified
Câu 3.
Điền từ thích hợp: My ___ pays for my English lessons. (Nghĩa: Người chủ của tôi trả tiền học tiếng Anh cho tôi.)
applicant
CV
employer
colleague
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The bank plans to ___ fifty new staff this year. (Nghĩa: Ngân hàng dự định tuyển dụng năm mươi nhân viên mới trong năm nay.)
apply
dismiss
recruit
resign
Câu 5.
Điền từ thích hợp: After three years, he got a/an ___ to team leader. (Nghĩa: Sau ba năm, anh ấy được thăng chức lên trưởng nhóm.)
teamwork
colleague
flexitime
promotion
Câu 6.
Điền từ thích hợp: She decided to ___ because of the long working hours. (Nghĩa: Cô ấy quyết định xin nghỉ việc vì giờ làm quá dài.)
resign
dismiss
recruit
apply
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Every new ___ receives two weeks of training. (Nghĩa: Mỗi nhân viên mới được đào tạo hai tuần.)
employer
employee
colleague
workload
Câu 8.
Điền từ thích hợp: We are looking for a/an ___ accountant. (Nghĩa: Chúng tôi đang tìm một kế toán đủ trình độ.)
qualified
diligent
flexitime
entry-level
Nộp bài