DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 5

Từ vựng: Việc nhà

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Việc nhà (Lớp 5, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Việc nhà: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
housework/ˈhaʊs.wɝːk/danh từviệc nhàI help my parents with the housework.Tớ giúp bố mẹ làm việc nhà.
sweep/swiːp/động từquétPlease sweep the floor.Con hãy quét nhà đi.
mop/mɑːp/động từlau (sàn)I mop the kitchen floor every Sunday.Chủ nhật nào tớ cũng lau sàn bếp.
wash the dishes/ˌwɑːʃ ðə ˈdɪʃ.ɪz/cụm từrửa bátAfter dinner, I wash the dishes.Sau bữa tối, tớ rửa bát.
do the laundry/ˌduː ðə ˈlɑːn.dri/cụm từgiặt quần áoMum and I do the laundry at the weekend.Mẹ và tớ giặt quần áo vào cuối tuần.
make the bed/ˌmeɪk ðə ˈbed/cụm từdọn giườngI make the bed every morning.Sáng nào tớ cũng dọn giường.
water the plants/ˌwɑː.t̬ɚ ðə ˈplænts/cụm từtưới câyCan you water the plants for me?Con tưới cây giúp mẹ được không?
iron/ˈaɪ.ɚn/động từlà (ủi) quần áoDad likes to iron his shirts.Bố thích tự là áo sơ mi của mình.
dust/dʌst/động từlau bụiI dust the bookshelf with a cloth.Tớ lau bụi giá sách bằng một cái khăn.
fold/foʊld/động từgấpPlease fold your clothes.Con hãy gấp quần áo lại.
take out the rubbish/ˌteɪk aʊt ðə ˈrʌb.ɪʃ/cụm từđổ rácIt's my job to take out the rubbish.Đổ rác là việc của tớ.
lay the table/ˌleɪ ðə ˈteɪ.bəl/cụm từbày bàn ănCan you lay the table for dinner?Con bày bát đũa ra bàn cho bữa tối được không?
go shopping/ˌɡoʊ ˈʃɑː.pɪŋ/cụm từđi mua sắmLet's go shopping on Saturday.Thứ Bảy mình đi mua sắm nhé.
cook/kʊk/động từnấuI can cook rice.Tớ biết nấu cơm.
broom/bruːm/danh từcái chổiThe broom is behind the door.Cái chổi ở sau cánh cửa.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.