D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 5
Tiếng Anh lớp 5
Từ vựng: Việc nhà
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 5
Quiz: Từ vựng: Việc nhà
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Việc nhà
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: After dinner, I ___. (Nghĩa: Sau bữa tối, tớ rửa bát.)
wash the dishes
do the laundry
water the plants
make the bed
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Dad likes to ___ his shirts. (Nghĩa: Bố thích tự là áo sơ mi của mình.)
iron
fold
mop
dust
Câu 3.
Điền từ thích hợp: I ___ the bookshelf with a cloth. (Nghĩa: Tớ lau bụi giá sách bằng một cái khăn.)
cook
fold
dust
sweep
Câu 4.
Điền từ thích hợp: It's my job to ___. (Nghĩa: Đổ rác là việc của tớ.)
wash the dishes
lay the table
water the plants
take out the rubbish
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Mum and I ___ at the weekend. (Nghĩa: Mẹ và tớ giặt quần áo vào cuối tuần.)
lay the table
go shopping
make the bed
do the laundry
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Can you ___ for dinner? (Nghĩa: Con bày bát đũa ra bàn cho bữa tối được không?)
wash the dishes
take out the rubbish
lay the table
water the plants
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Let's ___ on Saturday. (Nghĩa: Thứ Bảy mình đi mua sắm nhé.)
wash the dishes
go shopping
take out the rubbish
make the bed
Câu 8.
Điền từ thích hợp: I ___ the kitchen floor every Sunday. (Nghĩa: Chủ nhật nào tớ cũng lau sàn bếp.)
dust
sweep
mop
cook
Nộp bài