Từ vựng: Ngoại hình và tính cách
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngoại hình và tính cách (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| young/jʌŋ/ | tính từ | trẻ | My aunt is very young.Cô tớ còn rất trẻ. |
| handsome/ˈhæn.səm/ | tính từ | đẹp trai | My uncle is tall and handsome.Chú tớ cao và đẹp trai. |
| beautiful/ˈbjuː.t̬ə.fəl/ | tính từ | đẹp | Your drawing is beautiful.Bức vẽ của bạn đẹp quá. |
| thin/θɪn/ | tính từ | gầy | My grandfather is thin.Ông tớ gầy. |
| strong/strɑːŋ/ | tính từ | khỏe | My father is very strong.Bố tớ rất khỏe. |
| kind/kaɪnd/ | tính từ | tốt bụng | Our teacher is kind to everyone.Cô giáo tốt bụng với mọi người. |
| friendly/ˈfrend.li/ | tính từ | thân thiện | The new boy is friendly.Bạn nam mới đến rất thân thiện. |
| funny/ˈfʌn.i/ | tính từ | hài hước | My brother tells funny stories.Anh tớ kể những câu chuyện hài hước. |
| clever/ˈklev.ɚ/ | tính từ | thông minh | Linh is a clever girl.Linh là một cô bé thông minh. |
| shy/ʃaɪ/ | tính từ | nhút nhát | Minh is shy and doesn't talk much.Minh nhút nhát và không nói nhiều. |
| lazy/ˈleɪ.zi/ | tính từ | lười biếng | My cat is lazy. It sleeps all day.Con mèo nhà tớ lười lắm. Nó ngủ cả ngày. |
| quiet/ˈkwaɪ.ət/ | tính từ | yên lặng | Please be quiet in the library.Hãy giữ yên lặng trong thư viện. |
| curly/ˈkɝː.li/ | tính từ | xoăn | She has curly hair.Bạn ấy có mái tóc xoăn. |
| straight/streɪt/ | tính từ | thẳng | My sister has long straight hair.Chị tớ có mái tóc dài và thẳng. |
| active/ˈæk.tɪv/ | tính từ | năng động | Nam is very active in sports.Nam rất năng động trong các môn thể thao. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.