D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
Từ vựng: Ngoại hình và tính cách
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: Từ vựng: Ngoại hình và tính cách
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Ngoại hình và tính cách
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: My aunt is very ___. (Nghĩa: Cô tớ còn rất trẻ.)
young
funny
lazy
strong
Câu 2.
Điền từ thích hợp: My brother tells ___ stories. (Nghĩa: Anh tớ kể những câu chuyện hài hước.)
funny
beautiful
clever
handsome
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The new boy is ___. (Nghĩa: Bạn nam mới đến rất thân thiện.)
kind
active
friendly
straight
Câu 4.
Điền từ thích hợp: She has ___ hair. (Nghĩa: Bạn ấy có mái tóc xoăn.)
active
young
curly
clever
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Our teacher is ___ to everyone. (Nghĩa: Cô giáo tốt bụng với mọi người.)
straight
kind
active
clever
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Linh is a/an ___ girl. (Nghĩa: Linh là một cô bé thông minh.)
active
funny
straight
clever
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Nam is very ___ in sports. (Nghĩa: Nam rất năng động trong các môn thể thao.)
beautiful
thin
young
active
Câu 8.
Điền từ thích hợp: My sister has long ___ hair. (Nghĩa: Chị tớ có mái tóc dài và thẳng.)
shy
straight
curly
lazy
Nộp bài