DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3

Quiz: Từ vựng: Ngoại hình và tính cách

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Ngoại hình và tính cách

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: My aunt is very ___. (Nghĩa: Cô tớ còn rất trẻ.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: My brother tells ___ stories. (Nghĩa: Anh tớ kể những câu chuyện hài hước.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The new boy is ___. (Nghĩa: Bạn nam mới đến rất thân thiện.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: She has ___ hair. (Nghĩa: Bạn ấy có mái tóc xoăn.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Our teacher is ___ to everyone. (Nghĩa: Cô giáo tốt bụng với mọi người.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Linh is a/an ___ girl. (Nghĩa: Linh là một cô bé thông minh.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Nam is very ___ in sports. (Nghĩa: Nam rất năng động trong các môn thể thao.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: My sister has long ___ hair. (Nghĩa: Chị tớ có mái tóc dài và thẳng.)