Từ vựng: Thiết bị điện tử
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiết bị điện tử (Lớp 9, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| tablet/ˈtæb.lət/ | danh từ | máy tính bảng | I watch online lessons on my tablet because it has a bigger screen than my phone.Tôi xem bài giảng trực tuyến trên máy tính bảng vì nó có màn hình to hơn điện thoại của tôi. |
| gadget/ˈɡædʒ.ɪt/ | danh từ | đồ công nghệ nhỏ | My brother loves buying every new gadget he sees.Anh tôi thích mua mọi món đồ công nghệ nhỏ mới mà anh ấy thấy. |
| laptop/ˈlæp.tɒp/ | danh từ | máy tính xách tay | I carry my laptop to the library to do my project.Tôi mang máy tính xách tay đến thư viện để làm dự án. |
| e-reader/ˈiːˌriː.də/ | danh từ | máy đọc sách điện tử | I can store hundreds of books on my e-reader.Tôi có thể lưu hàng trăm cuốn sách trên máy đọc sách điện tử. |
| earbuds/ˈɪə.bʌdz/ | danh từ | tai nghe nhét tai | I put in my earbuds and listen to music on the bus.Tôi đeo tai nghe nhét tai và nghe nhạc trên xe buýt. |
| charger/ˈtʃɑː.dʒə/ | danh từ | bộ sạc | I forgot my phone charger at home.Tôi quên bộ sạc điện thoại ở nhà. |
| touchscreen/ˈtʌtʃ.skriːn/ | danh từ | màn hình cảm ứng | You can draw on the touchscreen with your finger.Em có thể vẽ lên màn hình cảm ứng bằng ngón tay. |
| keyboard/ˈkiː.bɔːd/ | danh từ | bàn phím | I type my essays on a keyboard.Tôi gõ bài luận trên bàn phím. |
| drone/drəʊn/ | danh từ | máy bay không người lái | He used a drone to take photos of the rice fields from above.Anh ấy dùng máy bay không người lái để chụp ảnh ruộng lúa từ trên cao. |
| smart speaker/ˌsmɑːt ˈspiː.kə/ | danh từ | loa thông minh | I ask the smart speaker to play my favourite song.Tôi bảo loa thông minh phát bài hát tôi thích. |
| app/æp/ | danh từ | ứng dụng | I use an app to learn English words every day.Tôi dùng một ứng dụng để học từ tiếng Anh mỗi ngày. |
| storage/ˈstɔː.rɪdʒ/ | danh từ | dung lượng lưu trữ | My phone doesn't have enough storage for more photos.Điện thoại của tôi không đủ dung lượng lưu trữ thêm ảnh. |
| battery life/ˈbæt.ər.i ˌlaɪf/ | danh từ | thời lượng pin | This phone has a long battery life of two days.Chiếc điện thoại này có thời lượng pin dài tới hai ngày. |
| download/ˌdaʊnˈləʊd/ | động từ | tải xuống | You can download the lesson and watch it offline.Em có thể tải bài học xuống và xem khi không có mạng. |
| install/ɪnˈstɔːl/ | động từ | cài đặt | You need to install the software before you use it.Em cần cài đặt phần mềm trước khi sử dụng. |
| charge/tʃɑːdʒ/ | động từ | sạc (pin) | I need to charge my phone; the battery is almost empty.Tôi cần sạc điện thoại, pin gần hết rồi. |
| update/ʌpˈdeɪt/ | động từ | cập nhật | Remember to update your apps to get new features.Nhớ cập nhật ứng dụng để có tính năng mới. |
| portable/ˈpɔː.tə.bəl/ | tính từ | dễ mang theo | This portable speaker is small enough to put in your bag.Chiếc loa dễ mang theo này đủ nhỏ để bỏ vào túi. |
| user-friendly/ˌjuː.zəˈfrend.li/ | tính từ | dễ sử dụng | The app is user-friendly, so even my grandma can use it.Ứng dụng dễ sử dụng nên ngay cả bà tôi cũng dùng được. |
| plug in/ˌplʌɡ ˈɪn/ | cụm từ | cắm điện | Please plug in the laptop before the battery dies.Hãy cắm điện máy tính trước khi hết pin. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.