D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Thiết bị điện tử
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Thiết bị điện tử
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thiết bị điện tử
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "update" /ʌpˈdeɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
sạc (pin)
tải xuống
cập nhật
cài đặt
Câu 2.
Từ "tablet" /ˈtæb.lət/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tai nghe nhét tai
máy tính bảng
máy đọc sách điện tử
màn hình cảm ứng
Câu 3.
Từ "gadget" /ˈɡædʒ.ɪt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
đồ công nghệ nhỏ
bộ sạc
máy tính xách tay
bàn phím
Câu 4.
Từ "charger" /ˈtʃɑː.dʒə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
máy bay không người lái
tai nghe nhét tai
thời lượng pin
bộ sạc
Câu 5.
Từ "install" /ɪnˈstɔːl/ (động từ) có nghĩa là gì?
cài đặt
tải xuống
sạc (pin)
cập nhật
Câu 6.
Từ "plug in" /ˌplʌɡ ˈɪn/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
sạc (pin)
cắm điện
dung lượng lưu trữ
cập nhật
Câu 7.
Từ "smart speaker" /ˌsmɑːt ˈspiː.kə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
máy tính xách tay
đồ công nghệ nhỏ
loa thông minh
dung lượng lưu trữ
Câu 8.
Từ "keyboard" /ˈkiː.bɔːd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
máy đọc sách điện tử
bộ sạc
bàn phím
tai nghe nhét tai
Nộp bài