DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9

Quiz: Từ vựng: Thiết bị điện tử

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Thiết bị điện tử

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Remember to ___ your apps to get new features. (Nghĩa: Nhớ cập nhật ứng dụng để có tính năng mới.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: I can store hundreds of books on my ___. (Nghĩa: Tôi có thể lưu hàng trăm cuốn sách trên máy đọc sách điện tử.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: He used a/an ___ to take photos of the rice fields from above. (Nghĩa: Anh ấy dùng máy bay không người lái để chụp ảnh ruộng lúa từ trên cao.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: You can draw on the ___ with your finger. (Nghĩa: Em có thể vẽ lên màn hình cảm ứng bằng ngón tay.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: This ___ speaker is small enough to put in your bag. (Nghĩa: Chiếc loa dễ mang theo này đủ nhỏ để bỏ vào túi.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Please ___ the laptop before the battery dies. (Nghĩa: Hãy cắm điện máy tính trước khi hết pin.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: You can ___ the lesson and watch it offline. (Nghĩa: Em có thể tải bài học xuống và xem khi không có mạng.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: My brother loves buying every new ___ he sees. (Nghĩa: Anh tôi thích mua mọi món đồ công nghệ nhỏ mới mà anh ấy thấy.)