DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 12

Từ vựng: Định hướng nghề nghiệp

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Định hướng nghề nghiệp (Lớp 12, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Định hướng nghề nghiệp: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
career path/kəˈrɪə ˌpɑːθ/cụm từcon đường sự nghiệpChoosing the right career path is not easy.Chọn đúng con đường sự nghiệp không hề dễ.
aptitude/ˈæp.tɪ.tjuːd/danh từnăng khiếuShe has an aptitude for languages.Cô ấy có năng khiếu ngoại ngữ.
profession/prəˈfeʃ.ən/danh từnghề nghiệp (chuyên môn)Teaching is a respected profession in Viet Nam.Dạy học là một nghề được tôn trọng ở Việt Nam.
career adviser/kəˈrɪər ədˌvaɪ.zə/danh từchuyên viên tư vấn hướng nghiệpI talked to a career adviser about jobs in design.Tôi đã trao đổi với chuyên viên tư vấn hướng nghiệp về các công việc thiết kế.
in demand/ɪn dɪˈmɑːnd/cụm từđang được cần nhiềuNurses are always in demand.Y tá luôn được cần nhiều.
well-paid/ˌwelˈpeɪd/tính từđược trả lương caoIt is a well-paid job: she earns over 40 million dong a month.Đó là một công việc được trả lương cao: cô ấy kiếm hơn 40 triệu đồng mỗi tháng.
fulfilling/fʊlˈfɪl.ɪŋ/tính từmang lại sự mãn nguyệnNursing is hard, but it is a fulfilling job because you help people every day.Nghề điều dưỡng vất vả nhưng mang lại sự mãn nguyện vì ngày nào bạn cũng được giúp đỡ người khác.
tedious/ˈtiː.di.əs/tính từtẻ nhạtEntering data all day is tedious work.Nhập dữ liệu cả ngày là công việc tẻ nhạt.
stressful/ˈstres.fəl/tính từgây căng thẳngBeing a pilot can be very stressful because hundreds of lives depend on you.Làm phi công có thể rất căng thẳng vì tính mạng của hàng trăm người phụ thuộc vào bạn.
work experience/ˈwɜːk ɪkˌspɪə.ri.əns/danh từkinh nghiệm làm việcA summer job gives you useful work experience.Một công việc mùa hè cho bạn kinh nghiệm làm việc hữu ích.
internship/ˈɪn.tɜːn.ʃɪp/danh từkỳ thực tậpHe did a three-month internship at a law firm.Anh ấy thực tập ba tháng tại một công ty luật.
skilled/skɪld/tính từlành nghềThe factory needs more skilled workers.Nhà máy cần thêm công nhân lành nghề.
manual/ˈmæn.ju.əl/tính từchân tayMany young people don't want manual jobs such as building.Nhiều người trẻ không muốn làm công việc chân tay như xây dựng.
white-collar/ˌwaɪtˈkɒl.ə/tính từthuộc công việc văn phòngPeople who work in offices are often called white-collar workers.Những người làm việc trong văn phòng thường được gọi là lao động văn phòng (lao động cổ cồn trắng).
self-employed/ˌself.ɪmˈplɔɪd/tính từtự làm chủMy uncle is self-employed and runs his own shop.Chú tôi tự làm chủ và điều hành cửa hàng riêng.
entrepreneur/ˌɒn.trə.prəˈnɜː/danh từdoanh nhân khởi nghiệpThe young entrepreneur started her business with only 10 million dong.Nữ doanh nhân trẻ khởi nghiệp chỉ với 10 triệu đồng.
start-up/ˈstɑːt.ʌp/danh từcông ty khởi nghiệpHe works for a tech start-up in Ho Chi Minh City.Anh ấy làm cho một công ty khởi nghiệp công nghệ ở Thành phố Hồ Chí Minh.
passion/ˈpæʃ.ən/danh từniềm đam mêFollow your passion when choosing a job.Hãy theo đuổi niềm đam mê khi chọn nghề.
strength/streŋθ/danh từđiểm mạnhCommunication is my greatest strength.Giao tiếp là điểm mạnh lớn nhất của tôi.
personality/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/danh từtính cáchYour personality should match the job you choose.Tính cách của bạn nên phù hợp với công việc bạn chọn.
specialise/ˈspeʃ.əl.aɪz/động từchuyên sâu vềShe wants to specialise in heart surgery.Cô ấy muốn chuyên sâu về phẫu thuật tim.
earn a living/ˌɜːn ə ˈlɪv.ɪŋ/cụm từkiếm sốngIt's hard to earn a living as an artist.Làm nghệ sĩ thì khó kiếm sống.
job security/ˌdʒɒb sɪˈkjʊə.rə.ti/danh từsự ổn định công việcGovernment jobs offer good job security.Công việc nhà nước mang lại sự ổn định công việc tốt.
field/fiːld/danh từlĩnh vựcShe is an expert in the field of genetics.Bà là chuyên gia trong lĩnh vực di truyền học.
shift/ʃɪft/danh từca làm việcNurses often work the night shift.Y tá thường làm ca đêm.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.