D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Định hướng nghề nghiệp
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Định hướng nghề nghiệp
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Định hướng nghề nghiệp
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "skilled" /skɪld/ (tính từ) có nghĩa là gì?
mang lại sự mãn nguyện
thuộc công việc văn phòng
lành nghề
chân tay
Câu 2.
Từ "specialise" /ˈspeʃ.əl.aɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
công ty khởi nghiệp
chân tay
ca làm việc
chuyên sâu về
Câu 3.
Từ "white-collar" /ˌwaɪtˈkɒl.ə/ (tính từ) có nghĩa là gì?
mang lại sự mãn nguyện
tẻ nhạt
gây căng thẳng
thuộc công việc văn phòng
Câu 4.
Từ "work experience" /ˈwɜːk ɪkˌspɪə.ri.əns/ (danh từ) có nghĩa là gì?
năng khiếu
nghề nghiệp (chuyên môn)
chuyên viên tư vấn hướng nghiệp
kinh nghiệm làm việc
Câu 5.
Từ "passion" /ˈpæʃ.ən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
kinh nghiệm làm việc
kỳ thực tập
năng khiếu
niềm đam mê
Câu 6.
Từ "strength" /streŋθ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
điểm mạnh
kinh nghiệm làm việc
niềm đam mê
tính cách
Câu 7.
Từ "well-paid" /ˌwelˈpeɪd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
gây căng thẳng
thuộc công việc văn phòng
lành nghề
được trả lương cao
Câu 8.
Từ "career adviser" /kəˈrɪər ədˌvaɪ.zə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
ca làm việc
chuyên viên tư vấn hướng nghiệp
kỳ thực tập
công ty khởi nghiệp
Nộp bài