DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12

Quiz: Từ vựng: Định hướng nghề nghiệp

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Định hướng nghề nghiệp

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Nursing is hard, but it is a/an ___ job because you help people every day. (Nghĩa: Nghề điều dưỡng vất vả nhưng mang lại sự mãn nguyện vì ngày nào bạn cũng được giúp đỡ người khác.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Being a pilot can be very ___ because hundreds of lives depend on you. (Nghĩa: Làm phi công có thể rất căng thẳng vì tính mạng của hàng trăm người phụ thuộc vào bạn.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: It is a/an ___ job: she earns over 40 million dong a month. (Nghĩa: Đó là một công việc được trả lương cao: cô ấy kiếm hơn 40 triệu đồng mỗi tháng.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: People who work in offices are often called ___ workers. (Nghĩa: Những người làm việc trong văn phòng thường được gọi là lao động văn phòng (lao động cổ cồn trắng).)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Government jobs offer good ___. (Nghĩa: Công việc nhà nước mang lại sự ổn định công việc tốt.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: It's hard to ___ as an artist. (Nghĩa: Làm nghệ sĩ thì khó kiếm sống.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Choosing the right ___ is not easy. (Nghĩa: Chọn đúng con đường sự nghiệp không hề dễ.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: A summer job gives you useful ___. (Nghĩa: Một công việc mùa hè cho bạn kinh nghiệm làm việc hữu ích.)