DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 3

Từ vựng: Thiên nhiên

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên nhiên (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Thiên nhiên: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
tree/triː/danh từcái câyThere is a big tree in front of my house.Có một cái cây to trước nhà tớ.
flower/ˈflaʊ.ɚ/danh từbông hoaThis flower smells nice.Bông hoa này thơm.
grass/ɡræs/danh từcỏPlease keep off the grass.Vui lòng không giẫm lên cỏ.
leaf/liːf/danh từchiếc láA leaf falls from the tree.Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.
river/ˈrɪv.ɚ/danh từdòng sôngThe Red River is very long.Sông Hồng rất dài.
lake/leɪk/danh từcái hồThere are ducks on the lake.Có những con vịt trên hồ.
sea/siː/danh từbiểnThe sea is blue and beautiful.Biển xanh và đẹp.
mountain/ˈmaʊn.tən/danh từngọn núiFansipan is a high mountain.Phan-xi-păng là một ngọn núi cao.
hill/hɪl/danh từngọn đồiWe walk up the hill.Chúng tớ đi bộ lên đồi.
forest/ˈfɔːr.ɪst/danh từkhu rừngMany animals live in the forest.Nhiều loài vật sống trong rừng.
sky/skaɪ/danh từbầu trờiThe sky is clear today.Hôm nay bầu trời trong xanh.
star/stɑːr/danh từngôi saoI can see a bright star tonight.Tối nay tớ nhìn thấy một ngôi sao sáng.
moon/muːn/danh từmặt trăngThe moon is round tonight.Tối nay mặt trăng tròn.
beach/biːtʃ/danh từbãi biểnWe play on the beach in summer.Mùa hè chúng tớ chơi trên bãi biển.
park/pɑːrk/danh từcông viênLet's go to the park.Chúng mình đi công viên nhé.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.