DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Luyện thi TOEIC

Từ vựng TOEIC: Phát triển doanh nghiệp

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Phát triển doanh nghiệp (Luyện thi TOEIC, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng TOEIC: Phát triển doanh nghiệp: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
merger/ˈmɜːrdʒər/danh từsự sáp nhậpThe merger of the two banks created the largest lender in the country.Việc sáp nhập hai ngân hàng đã tạo ra tổ chức cho vay lớn nhất cả nước.
acquisition/ˌækwɪˈzɪʃn/danh từthương vụ mua lạiThe acquisition of a small software firm gave us new technology.Thương vụ mua lại một công ty phần mềm nhỏ mang lại cho chúng tôi công nghệ mới.
headquarters/ˈhedkwɔːrtərz/danh từtrụ sở chínhThe company's headquarters is in Ho Chi Minh City.Trụ sở chính của công ty đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh.
subsidiary/səbˈsɪdieri/danh từcông ty conThe hotel chain is a subsidiary of a Japanese group.Chuỗi khách sạn này là công ty con của một tập đoàn Nhật Bản.
branch/bræntʃ/danh từchi nhánhThe bank opened a new branch in Can Tho last month.Tháng trước ngân hàng đã mở một chi nhánh mới ở Cần Thơ.
board of directors/ˌbɔːrd əv dəˈrektərz/danh từhội đồng quản trịThe board of directors approved the new expansion plan.Hội đồng quản trị đã thông qua kế hoạch mở rộng mới.
executive/ɪɡˈzekjətɪv/danh từlãnh đạo cấp caoA senior executive from the head office will visit our plant.Một lãnh đạo cấp cao từ trụ sở sẽ đến thăm nhà máy của chúng tôi.
strategy/ˈstrætədʒi/danh từchiến lượcOur strategy is to focus on young customers.Chiến lược của chúng tôi là tập trung vào khách hàng trẻ.
growth/ɡroʊθ/danh từsự tăng trưởngThe company reported strong growth in exports this year.Công ty báo cáo mức tăng trưởng xuất khẩu mạnh trong năm nay.
partnership/ˈpɑːrtnərʃɪp/danh từquan hệ đối tácOur partnership with a local university helps us train engineers.Quan hệ đối tác với một trường đại học địa phương giúp chúng tôi đào tạo kỹ sư.
restructuring/ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/danh từsự tái cơ cấuAfter the restructuring, three departments were combined into one.Sau đợt tái cơ cấu, ba phòng ban được gộp làm một.
startup/ˈstɑːrtʌp/danh từcông ty khởi nghiệpThe startup was founded by two engineers in 2021.Công ty khởi nghiệp này được hai kỹ sư thành lập năm 2021.
stake/steɪk/danh từphần cổ phần nắm giữThe bank bought a 20 percent stake in the insurance company.Ngân hàng đã mua 20 phần trăm cổ phần của công ty bảo hiểm.
annual report/ˌænjuəl rɪˈpɔːrt/danh từbáo cáo thường niênOur annual report is available on the investor page.Báo cáo thường niên của chúng tôi có trên trang dành cho nhà đầu tư.
expand/ɪkˈspænd/động từmở rộngWe plan to expand into Cambodia and Laos next year.Chúng tôi dự định mở rộng sang Campuchia và Lào vào năm tới.
invest/ɪnˈvest/động từđầu tưThe group will invest 50 million dollars in a new plant.Tập đoàn sẽ đầu tư 50 triệu đô la vào một nhà máy mới.
diversify/daɪˈvɜːrsɪfaɪ/động từđa dạng hóaTo reduce risk, the company decided to diversify its products.Để giảm rủi ro, công ty quyết định đa dạng hóa sản phẩm.
announce/əˈnaʊns/động từcông bốThe CEO will announce the new deal at a press conference.Tổng giám đốc sẽ công bố thỏa thuận mới tại một buổi họp báo.
establish/ɪˈstæblɪʃ/động từthiết lập, tạo dựngThe firm was able to establish a strong position in the Thai market.Công ty đã tạo dựng được vị thế vững chắc trên thị trường Thái Lan.
outsource/ˈaʊtsɔːrs/động từthuê ngoàiMany firms outsource their IT support to specialist companies.Nhiều công ty thuê ngoài dịch vụ hỗ trợ công nghệ từ các công ty chuyên môn.
global/ˈɡloʊbl/tính từtoàn cầuThe company is now a global brand sold in 40 countries.Công ty nay là một thương hiệu toàn cầu được bán ở 40 quốc gia.
sustainable/səˈsteɪnəbl/tính từbền vữngWe aim for sustainable development without harming the environment.Chúng tôi hướng tới sự phát triển bền vững mà không gây hại môi trường.
long-term/ˌlɔːŋ ˈtɜːrm/tính từdài hạnOur long-term goal is to become the top supplier in Asia.Mục tiêu dài hạn của chúng tôi là trở thành nhà cung cấp hàng đầu châu Á.
multinational/ˌmʌltiˈnæʃnəl/tính từđa quốc giaShe works for a multinational company with offices in 30 countries.Cô ấy làm việc cho một công ty đa quốc gia có văn phòng ở 30 nước.
rapid/ˈræpɪd/tính từnhanh chóngThe rapid rise in online orders surprised everyone.Sự gia tăng nhanh chóng của đơn hàng trực tuyến khiến mọi người bất ngờ.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.