DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Luyện thi TOEIC

Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứng

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Mua hàng và cung ứng (Luyện thi TOEIC, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứng: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
purchase order/ˈpɜːrtʃəs ˌɔːrdər/danh từđơn đặt mua hàngEvery purchase order must be signed by a department head.Mọi đơn đặt mua hàng phải có chữ ký của trưởng bộ phận.
supplier/səˈplaɪər/danh từnhà cung cấpOur main supplier of paper is based in Dong Nai.Nhà cung cấp giấy chính của chúng tôi đặt tại Đồng Nai.
quotation/kwoʊˈteɪʃn/danh từbảng báo giáPlease send us a quotation for 200 office chairs.Vui lòng gửi chúng tôi bảng báo giá cho 200 ghế văn phòng.
bulk/bʌlk/danh từsố lượng lớnWe buy printer ink in bulk to save money.Chúng tôi mua mực in với số lượng lớn để tiết kiệm tiền.
catalog/ˈkætəlɔːɡ/danh từdanh mục sản phẩmAll our products are listed in the online catalog.Tất cả sản phẩm của chúng tôi có trong danh mục sản phẩm trực tuyến.
specification/ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/danh từthông số kỹ thuậtThe laptops must match the specification sent by the IT department.Máy tính xách tay phải đúng thông số kỹ thuật do phòng công nghệ gửi.
unit price/ˌjuːnɪt ˈpraɪs/danh từđơn giáThe unit price drops to 8 dollars for orders over 1,000 pieces.Đơn giá giảm còn 8 đô la cho đơn hàng trên 1.000 chiếc.
procurement/prəˈkjʊrmənt/danh từcông tác thu muaThe procurement team chooses suppliers for all branches.Nhóm phụ trách công tác thu mua chọn nhà cung cấp cho mọi chi nhánh.
shortage/ˈʃɔːrtɪdʒ/danh từsự thiếu hụtA shortage of chips has delayed our laptop order.Sự thiếu hụt chip đã làm chậm đơn hàng máy tính xách tay của chúng tôi.
expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/danh từkhoản chi tiêuThe finance director wants to reduce expenditure on travel.Giám đốc tài chính muốn giảm khoản chi tiêu cho đi lại.
payment terms/ˈpeɪmənt ˌtɜːrmz/danh từđiều khoản thanh toánOur payment terms are 30 days from the invoice date.Điều khoản thanh toán của chúng tôi là 30 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn.
delivery date/dɪˈlɪvəri ˌdeɪt/danh từngày giao hàngThe supplier promised a delivery date of June 5.Nhà cung cấp hứa ngày giao hàng là 5 tháng 6.
office supplies/ˈɔːfɪs səˌplaɪz/danh từđồ dùng văn phòngWe order office supplies such as pens and folders every month.Chúng tôi đặt đồ dùng văn phòng như bút và bìa hồ sơ mỗi tháng.
purchase/ˈpɜːrtʃəs/động từmuaThe company will purchase 50 new desks for the Hanoi office.Công ty sẽ mua 50 chiếc bàn mới cho văn phòng Hà Nội.
order/ˈɔːrdər/động từđặt hàngWe need to order more paper before Friday.Chúng ta cần đặt hàng thêm giấy trước thứ Sáu.
compare/kəmˈper/động từso sánhPlease compare prices from at least three suppliers.Vui lòng so sánh giá của ít nhất ba nhà cung cấp.
request/rɪˈkwest/động từyêu cầuYou can request a free sample through our website.Bạn có thể yêu cầu hàng mẫu miễn phí qua trang web của chúng tôi.
authorize/ˈɔːθəraɪz/động từphê chuẩn, cho phépOnly the director can authorize orders over 100 million dong.Chỉ giám đốc mới có thể phê chuẩn đơn hàng trên 100 triệu đồng.
source/sɔːrs/động từtìm nguồn cungWe try to source our coffee beans from local farms.Chúng tôi cố gắng tìm nguồn cung hạt cà phê từ các nông trại địa phương.
minimum/ˈmɪnɪməm/tính từtối thiểuThe minimum order is ten boxes.Đơn hàng tối thiểu là mười thùng.
reasonable/ˈriːznəbl/tính từhợp lý (về giá)Their prices are reasonable, and delivery is fast.Giá của họ hợp lý và giao hàng nhanh.
reliable/rɪˈlaɪəbl/tính từđáng tin cậyWe need a reliable partner who always delivers on time.Chúng tôi cần một đối tác đáng tin cậy, luôn giao hàng đúng hạn.
cost-effective/ˌkɔːst ɪˈfektɪv/tính từtiết kiệm chi phíBuying used furniture was a cost-effective choice for the new office.Mua đồ nội thất cũ là lựa chọn tiết kiệm chi phí cho văn phòng mới.
available/əˈveɪləbl/tính từcó sẵnThe blue folders are available in packs of 20.Bìa hồ sơ màu xanh có sẵn theo gói 20 chiếc.
discounted/ˈdɪskaʊntɪd/tính từđã được giảm giáLarge orders are sold at a discounted price.Đơn hàng lớn được bán với giá đã giảm.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.