D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứng
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứng
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "available" /əˈveɪləbl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
có sẵn
hợp lý (về giá)
đáng tin cậy
đã được giảm giá
Câu 2.
Từ "source" /sɔːrs/ (động từ) có nghĩa là gì?
yêu cầu
phê chuẩn, cho phép
tìm nguồn cung
đặt hàng
Câu 3.
Từ "shortage" /ˈʃɔːrtɪdʒ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự thiếu hụt
ngày giao hàng
thông số kỹ thuật
điều khoản thanh toán
Câu 4.
Từ "bulk" /bʌlk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
số lượng lớn
nhà cung cấp
thông số kỹ thuật
công tác thu mua
Câu 5.
Từ "compare" /kəmˈper/ (động từ) có nghĩa là gì?
yêu cầu
tìm nguồn cung
đặt hàng
so sánh
Câu 6.
Từ "discounted" /ˈdɪskaʊntɪd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
có sẵn
tiết kiệm chi phí
đã được giảm giá
hợp lý (về giá)
Câu 7.
Từ "minimum" /ˈmɪnɪməm/ (tính từ) có nghĩa là gì?
hợp lý (về giá)
tối thiểu
đáng tin cậy
có sẵn
Câu 8.
Từ "order" /ˈɔːrdər/ (động từ) có nghĩa là gì?
mua
đặt hàng
yêu cầu
so sánh
Nộp bài